ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
军火商
jūnhuǒ shāng
Người buôn vũ khí
Hán việt: quân hỏa thương
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "军火商" (jūnhuǒ shāng) nghĩa là "Người buôn vũ khí", ghép bởi: 军 (jūn): quân đội + 火 (huǒ): Lửa + 商 (shāng): buôn bán.

Thành phần cấu tạo

军火商
jūnhuǒ shāng
Người buôn vũ khí
冖
车
火
亠
丷
冏

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Người buôn vũ khí
Ví dụ (3)
diànyǐng电影zhōng中chūxiàn出现le了jūnhuǒshāng军火商juésè角色。
Trong phim xuất hiện nhân vật người buôn vũ khí.
An arms dealer character appears in the movie.
jǐngfāng警方diàochá调查le了yì一míng名jūnhuǒshāng军火商。
Cảnh sát điều tra một người buôn vũ khí.
The police investigated an arms dealer.
bàodào报道tídào提到le了fēifǎ非法jūnhuǒshāng军火商。
Bản tin nhắc đến người buôn vũ khí bất hợp pháp.
The report mentioned illegal arms dealers.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây