ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
火
huǒ
lửa, đám cháy.
Hán việt: hỏa
丶ノノ丶
4
场,团,堆
HSK 1/4
—

Gợi nhớ

Ngọn lửa bùng lên ở chính giữa với những tia lửa đỏ rực bắn tung tóe sang hai bên chính là lửa, ngọn lửa (火).

Thành phần cấu tạo

火
huǒ
Lửa, ngọn lửa
火
Bộ Hỏa
Hình ngọn lửa cháy bùng với tia lửa bắn ra

Hình ảnh:

Định nghĩa (3)

1
danh từ
Nghĩa:lửa, đám cháy.
Ví dụ (5)
búyào不要zài在jiāyóuzhàn加油站fùjìn附近wán玩huǒ火,zhè这hěn很wēixiǎn危险。
Đừng nghịch lửa gần trạm xăng, điều này rất nguy hiểm.
Don't play with fire near a gas station; it's very dangerous.
nà那dòng栋dàlóu大楼zháohuǒ着火le了,kuài快jiào叫xiāofángchē消防车!
Tòa nhà kia cháy rồi (bắt lửa rồi), mau gọi xe cứu hỏa!
That building is on fire—call the fire department quickly!
shuǐ水huǒ火wúqíng无情,wǒmen我们yídìng一定yào要zhùyì注意ānquán安全。
Thủy hỏa vô tình (nước và lửa không có tình người), chúng ta nhất định phải chú ý an toàn.
Fire and water show no mercy, so we must always pay attention to safety.
bì壁lú炉lǐ里de的huǒshāo火烧de得hěn很wàng旺,wūzi屋子lǐ里hěn很nuǎnhuo暖和。
Lửa trong lò sưởi cháy rất đượm (vượng), trong phòng rất ấm áp.
The fire in the fireplace is burning brightly, and the room is very warm.
qǐng请bǎ把huǒ火guān关xiǎo小yìdiǎn一点,bùrán不然cài菜huì会shāojiāo烧焦de的。
Làm ơn vặn lửa nhỏ lại một chút, nếu không món ăn sẽ bị cháy khét đấy.
Please turn the heat down a little, or the dish will burn.
2
tính từ (tiếng lóng)
Nghĩa:hot, nổi tiếng, thịnh hành (chỉ người hoặc vật được nhiều người quan tâm).
Ví dụ (4)
zhè这shǒu首gē歌zuìjìn最近zài在wǎng网shàng上tèbié特别huǒ火。
Bài hát này dạo gần đây cực kỳ hot trên mạng.
This song has been especially popular online lately.
nà那jiā家huǒguōdiàn火锅店shēngyì生意hěn很huǒ火,měitiān每天dōu都yào要páiduì排队。
Quán lẩu đó làm ăn rất phát đạt (hot), ngày nào cũng phải xếp hàng.
That hot pot restaurant is doing booming business, and there's a line every day.
zhè这wèi位míngxīng明星xiànzài现在huǒ火de得bù不de得le了,dàochù到处dōu都néng能kàndào看到tā他de的guǎnggào广告。
Ngôi sao này bây giờ nổi tiếng kinh khủng, đi đâu cũng thấy quảng cáo của anh ấy.
This celebrity is incredibly popular right now—you can see his ads everywhere.
rúguǒ如果nǐ你xiǎng想ràng让nǐ你de的shìpín视频huǒ火qǐlái起来,nèiróng内容bìxū必须yǒu有chuàngyì创意。
Nếu bạn muốn video của mình trở nên viral (nổi lên), nội dung bắt buộc phải sáng tạo.
If you want your video to go viral, the content has to be creative.
3
danh từ (cảm xúc, TCM)
Nghĩa:cơn giận, nóng trong (theo Đông y: thượng hỏa).
Ví dụ (4)
kàn看le了yí一dì地de的lājī垃圾,māma妈妈fā发le了hěn很dà大de的huǒ火。
Nhìn thấy rác đầy mặt đất, mẹ đã nổi cơn giận lớn (nổi cơn tam bành).
Seeing trash all over the floor, Mom got really angry.
nǐ你bié别fāhuǒ发火,yǒu有huà话hǎohǎo好好shuō说。
Bạn đừng nổi nóng, có gì thì từ từ nói.
Don't get angry—just talk it over calmly.
zhè这jǐtiān几天chī吃tàiduō太多là辣de的,yǒudiǎn有点shànghuǒ上火le了,yá牙téng疼。
Mấy hôm nay ăn nhiều đồ cay quá, bị nóng trong người rồi, đau răng.
I've eaten too much spicy food these past few days and now I have too much internal heat—my tooth hurts.
hē喝diǎn点júhuā菊花chá茶kěyǐ可以qù去huǒ火。
Uống chút trà hoa cúc có thể giải nhiệt (hạ hỏa).
Drinking some chrysanthemum tea can help reduce internal heat.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây