ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
红火
hónghuo
hưng thịnh, phát đạt, náo nhiệt, sung túc (dùng cho công việc làm ăn hoặc cuộc sống).
Hán việt: hồng hỏa
HSK 5-6 (Khẩu ngữ)
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "红火" (hónghuo) mang nghĩa "Phát đạt, thịnh vượng", kết hợp bởi 红 (hóng / gōng - hồng): "Đỏ" + 火 (huǒ - hỏa): "Lửa". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 红: Những sợi tơ mềm (纟) qua bàn tay khéo léo của người thợ (工) được nhuộm thành sắc màu đỏ thắm rực rỡ (红). • Chữ 火: Ngọn lửa bùng lên ở chính giữa với những tia lửa đỏ rực bắn tung tóe sang hai bên chính là lửa, ngọn lửa (火).

Thành phần cấu tạo

红火
hónghuo
Phát đạt, thịnh vượng
红
hóng / gōng • hồng
Đỏ
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải (nằm bên trái)
工
Bộ Công
Thợ, công việc / âm đọc (nằm bên phải)
火
huǒ • hỏa
Lửa
火
Bộ Hỏa
Hình ngọn lửa cháy bùng với tia lửa bắn ra

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:hưng thịnh, phát đạt, náo nhiệt, sung túc (dùng cho công việc làm ăn hoặc cuộc sống).
Ví dụ (5)
zhù祝nǐ你de的shēngyì生意yuèláiyuè越来越hónghuǒ红火!
Chúc việc làm ăn của bạn ngày càng phát đạt!
Wishing your business greater and greater prosperity!
zhè这jiā家fànguǎn饭馆de的shēngyì生意fēicháng非常hónghuǒ红火,měitiān每天dōu都yào要páiduì排队。
Việc buôn bán của nhà hàng này rất hưng thịnh (đắt khách), ngày nào cũng phải xếp hàng.
This restaurant is doing very brisk business, and there's a line every day.
tāmen他们de的rìzi日子guò过de得hóng红hónghuǒ红火huǒ火。
Cuộc sống của họ trôi qua rất sung túc (nhộn nhịp, ấm no).
They are living a flourishing and prosperous life.
chūnjié春节qījiān期间,shìchǎng市场shàng上hěn很hónghuǒ红火。
Trong dịp Tết, chợ búa rất náo nhiệt (đắt hàng).
During the Spring Festival, the market is bustling.
píngjiè凭借zhè这kuǎn款xīn新chǎnpǐn产品,gōngsī公司lì立mǎ马hónghuǒ红火qǐlái起来。
Nhờ vào sản phẩm mới này, công ty lập tức phất lên (phát đạt hẳn).
With this new product, the company immediately became a big success.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây