红火
HSK 5-6 (Khẩu ngữ)
Tính từ
Gợi nhớ
Từ "红火" (hónghuo) mang nghĩa "Phát đạt, thịnh vượng", kết hợp bởi 红 (hóng / gōng - hồng): "Đỏ" + 火 (huǒ - hỏa): "Lửa". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 红: Những sợi tơ mềm (纟) qua bàn tay khéo léo của người thợ (工) được nhuộm thành sắc màu đỏ thắm rực rỡ (红). • Chữ 火: Ngọn lửa bùng lên ở chính giữa với những tia lửa đỏ rực bắn tung tóe sang hai bên chính là lửa, ngọn lửa (火).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 红火
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:hưng thịnh, phát đạt, náo nhiệt, sung túc (dùng cho công việc làm ăn hoặc cuộc sống).
Ví dụ (5)
祝你的生意越来越红火!
Chúc việc làm ăn của bạn ngày càng phát đạt!
Wishing your business greater and greater prosperity!
这家饭馆的生意非常红火,每天都要排队。
Việc buôn bán của nhà hàng này rất hưng thịnh (đắt khách), ngày nào cũng phải xếp hàng.
This restaurant is doing very brisk business, and there's a line every day.
他们的日子过得红红火火。
Cuộc sống của họ trôi qua rất sung túc (nhộn nhịp, ấm no).
They are living a flourishing and prosperous life.
春节期间,市场上很红火。
Trong dịp Tết, chợ búa rất náo nhiệt (đắt hàng).
During the Spring Festival, the market is bustling.
凭借这款新产品,公司立马红火起来。
Nhờ vào sản phẩm mới này, công ty lập tức phất lên (phát đạt hẳn).
With this new product, the company immediately became a big success.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây