ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
红叶
hóngyè
lá đỏ (lá phong hoặc các loại lá đổi màu vào mùa thu).
Hán việt: hồng diệp
HSK 3-4 (Chủ đề thiên nhiên/du lịch)
Danh từ

Gợi nhớ

Khi tiết thu về, những phiến lá đón nhựa sống mười phương (叶: diệp - gồm bộ Khẩu 口 và Thập 十) chuyển mình rực rỡ như dải lụa tơ (纟) được người thợ khéo (工) nhuộm thắm (红: hồng - sắc đỏ), dệt nên mùa "lá đỏ" (红叶) lãng mạn.

Thành phần cấu tạo

红叶
hóngyè
Lá đỏ
红
hóng / gōng • hồng
Đỏ
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải (nằm bên trái)
工
Bộ Công
Thợ, công việc / âm đọc (nằm bên phải)
叶
yè • diệp
Lá
口
Bộ Khẩu
Miệng (nằm bên trái)
十
Bộ Thập
Mười / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:lá đỏ (lá phong hoặc các loại lá đổi màu vào mùa thu).
Ví dụ (5)
běijīng北京xiāngshān香山de的hóngyè红叶fēicháng非常yǒumíng有名。
Lá đỏ ở Hương Sơn (Bắc Kinh) vô cùng nổi tiếng.
The red leaves at Fragrant Hills in Beijing are very famous.
wǒmen我们zhōumò周末qù去shān山shàng上kàn看hóngyè红叶ba吧。
Cuối tuần chúng ta lên núi ngắm lá đỏ đi.
Let's go up the mountain this weekend to see the red leaves.
qiūtiān秋天dào到le了,mǎnshān满山dōu都shì是hóngyè红叶。
Mùa thu đến rồi, khắp núi đều là lá đỏ.
Autumn has arrived, and the mountains are covered with red leaves.
wǒ我jiǎn捡le了yí一piàn片hóngyè红叶zuò做shūqiān书签。
Tôi nhặt một chiếc lá đỏ làm kẹp sách (bookmark).
I picked up a red leaf and used it as a bookmark.
shuāng霜yè叶hóng红yú于èryuè二月huā花。
Lá đẫm sương còn đỏ hơn cả hoa tháng Hai (Thơ Đỗ Mục - ca ngợi vẻ đẹp lá đỏ mùa thu).
Frost-touched leaves are redder than flowers in February.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây