红叶
HSK 3-4 (Chủ đề thiên nhiên/du lịch)
Danh từ
Gợi nhớ
Khi tiết thu về, những phiến lá đón nhựa sống mười phương (叶: diệp - gồm bộ Khẩu 口 và Thập 十) chuyển mình rực rỡ như dải lụa tơ (纟) được người thợ khéo (工) nhuộm thắm (红: hồng - sắc đỏ), dệt nên mùa "lá đỏ" (红叶) lãng mạn.
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 红叶
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:lá đỏ (lá phong hoặc các loại lá đổi màu vào mùa thu).
Ví dụ (5)
北京香山的红叶非常有名。
Lá đỏ ở Hương Sơn (Bắc Kinh) vô cùng nổi tiếng.
The red leaves at Fragrant Hills in Beijing are very famous.
我们周末去山上看红叶吧。
Cuối tuần chúng ta lên núi ngắm lá đỏ đi.
Let's go up the mountain this weekend to see the red leaves.
秋天到了,满山都是红叶。
Mùa thu đến rồi, khắp núi đều là lá đỏ.
Autumn has arrived, and the mountains are covered with red leaves.
我捡了一片红叶做书签。
Tôi nhặt một chiếc lá đỏ làm kẹp sách (bookmark).
I picked up a red leaf and used it as a bookmark.
霜叶红于二月花。
Lá đẫm sương còn đỏ hơn cả hoa tháng Hai (Thơ Đỗ Mục - ca ngợi vẻ đẹp lá đỏ mùa thu).
Frost-touched leaves are redder than flowers in February.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây