ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
红豆
hóngdòu
Đậu đỏ
Hán việt: hồng đậu
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "红豆" (hóngdòu) nghĩa là "Đậu đỏ", ghép bởi: 红 (hóng / gōng): Đỏ + 豆 (dòu): Hạt đậu.

Thành phần cấu tạo

红豆
hóngdòu
Đậu đỏ
纟
工
豆

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Đậu đỏ
Ví dụ (3)
hóngdòu红豆kěyǐ可以zuò做xiàn馅。
Đậu đỏ có thể làm nhân.
Red beans can be used to make filling.
zhè这wǎn碗hóngdòutāng红豆汤hěn很tián甜。
Bát chè đậu đỏ này rất ngọt.
This bowl of red bean soup is very sweet.
tā她mǎi买le了yì一bāo包hóngdòu红豆。
Cô ấy mua một gói đậu đỏ.
She bought a bag of red beans.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây