ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
豆
dòu
Hạt đậu, cây đậu
Hán việt: đậu
一丨フ一丶ノ一
7
粒
HSK 2
—

Gợi nhớ

Hình chiếc bát cổ có nắp đậy (一) và bầu đựng tròn (口) trên chân đế cao dùng để đựng các loại hạt đậu bổ dưỡng (豆).

Thành phần cấu tạo

豆
dòu
Hạt đậu, cây đậu
豆
Bộ Đậu
Hình cái bình đựng thức ăn cúng tế (nghĩa gốc), sau chỉ hạt đậu

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Hạt đậu, cây đậu
Ví dụ (5)
wǒ我mǎi买le了yìxiē一些huángdòu黄豆zhǔnbèi准备zuò做dòujiāng豆浆。
Tôi đã mua một ít hạt đậu nành chuẩn bị làm sữa đậu.
I bought some soybeans to make soy milk.
xiàtiān夏天hē喝lǜdòu绿豆tāng汤duì对shēntǐ身体hěn很hǎo好。
Mùa hè uống canh đậu xanh rất tốt cho cơ thể.
Drinking mung bean soup in the summer is very good for your health.
zhèxiē这些kāfēidòu咖啡豆de的wèidào味道fēicháng非常xiāng香。
Mùi vị của những hạt cà phê này vô cùng thơm.
These coffee beans are very aromatic.
nóngmín农民men们zhèngzài正在tiánlǐ田里zhòng种dòu豆。
Những người nông dân đang trồng cây đậu trên cánh đồng.
The farmers are planting beans in the fields.
tā她zuì最xǐhuan喜欢chī吃hóngdòu红豆xiàn馅de的bāozi包子。
Cô ấy thích ăn bánh bao nhân đậu đỏ nhất.
Her favorite buns are the ones filled with sweet red bean paste.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây