豆
一丨フ一丶ノ一
7
粒
HSK 2
—
Gợi nhớ
Hình chiếc bát cổ có nắp đậy (一) và bầu đựng tròn (口) trên chân đế cao dùng để đựng các loại hạt đậu bổ dưỡng (豆).
Thành phần cấu tạo
豆
Hạt đậu, cây đậu
豆
Bộ Đậu
Hình cái bình đựng thức ăn cúng tế (nghĩa gốc), sau chỉ hạt đậu
Hình ảnh:

Từ ghép (13)
Từ đồng âm (9)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Hạt đậu, cây đậu
Ví dụ (5)
我买了一些黄豆准备做豆浆。
Tôi đã mua một ít hạt đậu nành chuẩn bị làm sữa đậu.
I bought some soybeans to make soy milk.
夏天喝绿豆汤对身体很好。
Mùa hè uống canh đậu xanh rất tốt cho cơ thể.
Drinking mung bean soup in the summer is very good for your health.
这些咖啡豆的味道非常香。
Mùi vị của những hạt cà phê này vô cùng thơm.
These coffee beans are very aromatic.
农民们正在田里种豆。
Những người nông dân đang trồng cây đậu trên cánh đồng.
The farmers are planting beans in the fields.
她最喜欢吃红豆馅的包子。
Cô ấy thích ăn bánh bao nhân đậu đỏ nhất.
Her favorite buns are the ones filled with sweet red bean paste.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây