荳
一丨フ一丶ノ一
7
粒
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Loài cây cỏ (艹) kết thành từng quả hạt tròn trịa đựng đầy trong bát cổ (豆) dùng làm thức ăn bổ dưỡng là cây đậu, hạt đậu (荳).
Thành phần cấu tạo
荳
đậu
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật
豆
Bộ Đậu
Hạt đậu, bình chân cao
Hình ảnh:

Từ đồng âm (9)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:đậu
Ví dụ (3)
桌上有一碗红荳。
Trên bàn có một bát đậu đỏ.
There is a bowl of red beans on the table.
绿荳汤可以解暑。
Chè đậu xanh có thể giải nhiệt.
Mung bean soup can relieve summer heat.
这种荳子很小。
Loại đậu này rất nhỏ.
This kind of bean is very small.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây