ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
荳
dòu
đậu
Hán việt: đậu
一丨フ一丶ノ一
7
粒
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Loài cây cỏ (艹) kết thành từng quả hạt tròn trịa đựng đầy trong bát cổ (豆) dùng làm thức ăn bổ dưỡng là cây đậu, hạt đậu (荳).

Thành phần cấu tạo

荳
dòu
đậu
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật
豆
Bộ Đậu
Hạt đậu, bình chân cao

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:đậu
Ví dụ (3)
zhuō桌shàng上yǒu有yì一wǎn碗hóng红dòu荳。
Trên bàn có một bát đậu đỏ.
There is a bowl of red beans on the table.
lǜ绿dòu荳tāng汤kěyǐ可以jiěshǔ解暑。
Chè đậu xanh có thể giải nhiệt.
Mung bean soup can relieve summer heat.
zhè这zhǒng种dòu荳zi子hěn很xiǎo小。
Loại đậu này rất nhỏ.
This kind of bean is very small.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây