斗
丶丶一丨
4
发
HSK 2
—
Gợi nhớ
Hình chiếc gáo gỗ có cán cầm (斗) dùng để đong thóc gạo thời xưa, đồng thời là tên gọi chòm sao Bắc Đẩu và cái đấu đong (斗).
Thành phần cấu tạo
斗
Cái đấu để đong
斗
Bộ Đẩu
Hình cái gáo có tay cầm dùng đong đo
Hình ảnh:

Từ ghép (26)
Từ đồng âm (9)
Định nghĩa (1)
1
danh từ / bộ thủ
Nghĩa:cái đấu để đong, sao Bắc Đẩu; bộ đấu.
Ví dụ (5)
他用斗量米。
Anh ấy dùng đấu để đong gạo.
He measures rice with a dou.
过去,米是以斗为单位来计算的。
Trước đây, gạo được tính bằng đơn vị là đấu.
In the past, rice was measured in dou.
这个木斗是专门用来量谷物的。
Cái đấu gỗ này chuyên dùng để đong ngũ cốc.
This wooden dou is specially used for measuring grain.
陶渊明不为五斗米折腰。
Đào Uyên Minh không vì năm đấu gạo mà khom lưng.
Tao Yuanming would not bow for five dou of rice.
这一斗麦子大概有十几斤重。
Một đấu lúa mì này nặng khoảng hơn mười cân.
This dou of wheat weighs about a dozen jin.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây