ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
斗争
dòuzhēng
đấu tranh, chiến đấu, sự đấu tranh, cuộc chiến.
Hán việt: đấu tranh
场
HSK6
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "斗争" (dòuzhēng) mang nghĩa "đấu tranh", kết hợp bởi 斗 (dǒu - đấu): "Cái đấu để đong" + 争 (zhēng - tranh): "Cạnh tranh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 斗: Hình chiếc gáo gỗ có cán cầm (斗) dùng để đong thóc gạo thời xưa, đồng thời là tên gọi chòm sao Bắc Đẩu và cái đấu đong (斗). • Chữ 争: Hai bàn tay từ trên và dưới cùng giữ chặt một vật kéo căng về phía mình không ai chịu nhường ai, thể hiện sự giành giật, cạnh tranh (争).

Thành phần cấu tạo

斗争
dòuzhēng
đấu tranh
斗
dǒu • đấu
Cái đấu để đong
斗
Bộ Đẩu
Hình cái gáo có tay cầm dùng đong đo
争
zhēng • tranh
Cạnh tranh
争
Giản thể từ 爭
Hình hai tay giành vật (phồn thể)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:đấu tranh, chiến đấu, sự đấu tranh, cuộc chiến.
Ví dụ (5)
wǒmen我们bìxū必须tóng同yíqiè一切wéifǎ违法fànzuì犯罪xíngwéi行为zuò作dòuzhēng斗争。
Chúng ta cần phải đấu tranh với mọi hành vi vi phạm pháp luật và tội phạm.
We must fight against all illegal and criminal acts.
jīngguò经过jīliè激烈de的sīxiǎng思想dòuzhēng斗争,tā他zhōngyú终于zuòchū做出le了juédìng决定。
Sau khi đấu tranh tư tưởng kịch liệt, cuối cùng anh ấy cũng đưa ra quyết định.
After intense inner struggle, he finally made a decision.
tā他píngjiè凭借wánqiáng顽强de的yìlì毅力yǔ与bìngmó病魔dòuzhēng斗争le了sānnián三年。
Anh ấy dựa vào nghị lực kiên cường đã chiến đấu (đấu tranh) với bệnh tật suốt 3 năm.
He battled illness for three years with unwavering determination.
shēnghuó生活jiùshì就是yì一chǎng场búduàn不断de的dòuzhēng斗争。
Cuộc sống chính là một cuộc đấu tranh không ngừng nghỉ.
Life is a constant struggle.
zhè这liǎng两pài派zhījiān之间de的zhèngzhì政治dòuzhēng斗争chíxù持续le了hěn很duō多nián年。
Cuộc đấu tranh chính trị giữa hai phe phái này đã kéo dài rất nhiều năm.
The political struggle between the two factions went on for many years.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây