ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
争论
zhēnglùn
tranh luận, tranh cãi, bàn cãi (trao đổi ý kiến trái chiều, thường là sôi nổi hoặc gay gắt).
Hán việt: tranh luận
次, 场
HSK 4
Động từ

Gợi nhớ

Từ "争论" (zhēnglùn) mang nghĩa "Tranh luận, bàn cãi", kết hợp bởi 争 (zhēng - tranh): "Cạnh tranh" + 论 (lùn - luận): "lý luận". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 争: Hai bàn tay từ trên và dưới cùng giữ chặt một vật kéo căng về phía mình không ai chịu nhường ai, thể hiện sự giành giật, cạnh tranh (争). • Chữ 论: Dùng lời nói (讠) sắp xếp các ý tưởng theo trật tự mạch lạc (仑) để phân tích đúng sai chính là việc bàn luận, lý luận (论).

Thành phần cấu tạo

争论
zhēnglùn
Tranh luận, bàn cãi
争
zhēng • tranh
Cạnh tranh
争
Giản thể từ 爭
Hình hai tay giành vật (phồn thể)
论
lùn • luận
lý luận
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
仑
Luân
Mạch lạc / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:tranh luận, tranh cãi, bàn cãi (trao đổi ý kiến trái chiều, thường là sôi nổi hoặc gay gắt).
Ví dụ (5)
tāmen他们zhèngzài正在wèi为yí一gè个xiǎo小wèntí问题zhēnglùnbùxiū争论不休。
Họ đang tranh luận không ngừng về một vấn đề nhỏ.
They are arguing endlessly over a minor issue.
yǔqí与其zài在zhèlǐ这里zhēnglùn争论,bùrú不如qù去zhāzhā查查zīliào资料。
Thay vì tranh cãi ở đây, chi bằng đi tra cứu tài liệu xem sao.
Rather than arguing here, it would be better to go look up some information.
zhè这shì是yí一gè个bèishòu备受zhēnglùn争论de的huàtí话题。
Đây là một chủ đề gây nhiều tranh cãi (nhận nhiều tranh luận).
This is a highly controversial topic.
wǒ我hé和tā他zài在zhèngzhì政治guāndiǎn观点shàng上jīngcháng经常fāshēng发生zhēnglùn争论。
Tôi và anh ấy thường xuyên xảy ra tranh luận về quan điểm chính trị.
He and I often argue over political views.
shìshíshèngyúxióngbiàn事实胜于雄辩,méi没bìyào必要zài再zhēnglùn争论le了。
Sự thật thuyết phục hơn lời hùng biện, không cần phải tranh cãi nữa.
Facts speak louder than words; there is no need to argue any further.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây