辩论
场, 次
HSK5
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "辩论" (biànlùn) mang nghĩa "Tranh luận, cuộc tranh luận", kết hợp bởi 辩 (biàn - biện): "tranh luận" + 论 (lùn - luận): "lý luận". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 辩: Hai bên cùng chịu cay đắng (辡) đứng đối mặt nhau dùng lời lẽ (讠) phân tích đúng sai, đó là cuộc tranh luận, bào chữa (辩). • Chữ 论: Dùng lời nói (讠) sắp xếp các ý tưởng theo trật tự mạch lạc (仑) để phân tích đúng sai chính là việc bàn luận, lý luận (论).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 辩论
Từ ghép (1)
Định nghĩa (2)
1
động từ
Nghĩa:tranh luận, biện luận, tranh biện.
Ví dụ (5)
他们正在辩论谁的观点正确。
Họ đang tranh luận xem quan điểm của ai là đúng.
They are debating whose view is correct.
在这个问题上,我不通过辩论来说服你。
Về vấn đề này, tôi không dùng tranh luận để thuyết phục bạn.
On this issue, I won't try to persuade you through debate.
我们可以通过辩论来解决分歧。
Chúng ta có thể thông qua tranh luận để giải quyết bất đồng.
We can resolve our differences through debate.
不要为了一点小事而辩论。
Đừng vì một chút chuyện nhỏ mà tranh luận.
Don't argue over such a trivial matter.
他喜欢和别人辩论政治问题。
Anh ấy thích tranh luận các vấn đề chính trị với người khác.
He likes debating political issues with others.
2
danh từ
Nghĩa:cuộc tranh luận, sự biện luận.
Ví dụ (5)
这是一场精彩的辩论。
Đây là một cuộc tranh luận (tranh biện) rất đặc sắc.
It was a wonderful debate.
我们要举行一次辩论赛。
Chúng ta sẽ tổ chức một cuộc thi tranh biện.
We are going to hold a debate competition.
他在辩论中表现得很出色。
Anh ấy thể hiện rất xuất sắc trong cuộc tranh luận.
He performed very well in the debate.
辩论的主题是环保。
Chủ đề của cuộc tranh luận là bảo vệ môi trường.
The topic of the debate is environmental protection.
这种无休止的辩论毫无意义。
Cuộc tranh luận không hồi kết này chẳng có ý nghĩa gì cả.
This endless debate is meaningless.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây