辩
丶一丶ノ一一ノ丶フ丶一丶ノ一一丨
16
场
HSK 5
Động từ
Gợi nhớ
Hai bên cùng chịu cay đắng (辡) đứng đối mặt nhau dùng lời lẽ (讠) phân tích đúng sai, đó là cuộc tranh luận, bào chữa (辩).
Thành phần cấu tạo
辩
tranh luận, bào chữa
辡
Biện
Hai bên (phía hai bên)
言
Bộ Ngôn
Lời nói (phía giữa)
Hình ảnh:

Từ ghép (12)
Từ đồng âm (14)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:tranh luận, bào chữa
Ví dụ (3)
他们为这个问题辩论了很久。
Họ tranh luận về vấn đề này rất lâu.
They debated this issue for a long time.
律师为被告辩护。
Luật sư bào chữa cho bị cáo.
The lawyer defended the defendant.
他辩称自己没有错。
Anh ấy biện hộ rằng mình không sai.
He argued in his defense that he had done nothing wrong.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây