答辩状
—
Gợi nhớ
Từ "答辩状" (dábiànzhuàng) nghĩa là "Văn bản trả lời và biện hộ của bị đơn", ghép bởi: 答 (dá): trả lời + 辩 (biàn): tranh luận + 状 (zhuàng): Tình trạng.
Thành phần cấu tạo
答辩状
Văn bản trả lời và biện hộ của bị đơn
⺮
合
辡
言
丬
犬
Phân tích từ 答辩状
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Văn bản trả lời và biện hộ của bị đơn
Ví dụ (3)
被告应当在收到起诉书之日起十五日内提交答辩状。
Bị đơn phải nộp văn bản trả lời biện hộ trong vòng 15 ngày kể từ ngày nhận được đơn khởi kiện.
The defendant shall submit a statement of defense within fifteen days from the date of receiving the complaint.
代理律师正在为我方撰写针对原告起诉的民事答辩状。
Luật sư đại diện đang soạn thảo văn bản trả lời biện hộ dân sự của bên chúng tôi đối với việc khởi kiện của nguyên đơn.
Our attorney is drafting a civil statement of defense for our side in response to the plaintiff's lawsuit.
即使被告未提交答辩状,也不影响法院依法进行审理。
Ngay cả khi bị đơn không nộp văn bản trả lời biện hộ thì cũng không ảnh hưởng đến việc tòa án xét xử theo quy định của pháp luật.
Even if the defendant fails to submit a statement of defense, it does not affect the court's trial of the case in accordance with the law.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây