ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
答辩状
dábiànzhuàng
Văn bản trả lời và biện hộ của bị đơn
Hán việt: đáp biện trạng
—

Gợi nhớ

Từ "答辩状" (dábiànzhuàng) nghĩa là "Văn bản trả lời và biện hộ của bị đơn", ghép bởi: 答 (dá): trả lời + 辩 (biàn): tranh luận + 状 (zhuàng): Tình trạng.

Thành phần cấu tạo

答辩状
dábiànzhuàng
Văn bản trả lời và biện hộ của bị đơn
⺮
合
辡
言
丬
犬

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Văn bản trả lời và biện hộ của bị đơn
Ví dụ (3)
bèigào被告yīngdāng应当zài在shōudào收到qǐsùshū起诉书zhī之rì日qǐ起shíwǔ十五rì日nèi内tíjiāo提交dábiànzhuàng答辩状。
Bị đơn phải nộp văn bản trả lời biện hộ trong vòng 15 ngày kể từ ngày nhận được đơn khởi kiện.
The defendant shall submit a statement of defense within fifteen days from the date of receiving the complaint.
dàilǐ代理lǜshī律师zhèngzài正在wèi为wǒ我fāng方zhuànxiě撰写zhēnduì针对yuángào原告qǐsù起诉de的mínshì民事dábiànzhuàng答辩状。
Luật sư đại diện đang soạn thảo văn bản trả lời biện hộ dân sự của bên chúng tôi đối với việc khởi kiện của nguyên đơn.
Our attorney is drafting a civil statement of defense for our side in response to the plaintiff's lawsuit.
jíshǐ即使bèigào被告wèi未tíjiāo提交dábiànzhuàng答辩状,yě也bù不yǐngxiǎng影响fǎyuàn法院yīfǎ依法jìnxíng进行shěnlǐ审理。
Ngay cả khi bị đơn không nộp văn bản trả lời biện hộ thì cũng không ảnh hưởng đến việc tòa án xét xử theo quy định của pháp luật.
Even if the defendant fails to submit a statement of defense, it does not affect the court's trial of the case in accordance with the law.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây