甲状腺
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "甲状腺" (jiǎzhuàngxiàn) mang nghĩa "Tuyến giáp", kết hợp bởi 甲 (jiǎ - giáp): "giáp" + 状 (zhuàng - trạng): "Tình trạng" + 腺 (xiàn - tuyến): "Tuyến". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 甲: Hình chiếc mai rùa hay tấm khiên cứng cáp có đường sống dọc ở giữa bảo vệ cơ thể, tượng trưng cho vỏ giáp và ngôi vị thứ nhất, bên A (甲). • Chữ 状: Quan sát dáng vẻ của chú chó (犬) nằm bên chiếc giường gỗ (丬) giúp ta miêu tả rõ hình dáng, tình trạng (状). • Chữ 腺: Bộ phận trong cơ thể (月) tiết ra dịch chất tuôn chảy liên tục như dòng suối nguồn (泉) chính là các tuyến nội tiết (腺).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 甲状腺
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Tuyến giáp
Ví dụ (3)
医生检查了他的甲状腺。
Bác sĩ kiểm tra tuyến giáp của anh ấy.
The doctor examined his thyroid gland.
甲状腺问题会影响身体状态。
Vấn đề tuyến giáp sẽ ảnh hưởng đến tình trạng cơ thể.
Thyroid problems can affect your physical condition.
她定期去医院查甲状腺。
Cô ấy định kỳ đến bệnh viện kiểm tra tuyến giáp.
She goes to the hospital regularly to have her thyroid checked.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây