ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
甲状腺
jiǎzhuàngxiàn
Tuyến giáp
Hán việt: giáp trạng tuyến
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "甲状腺" (jiǎzhuàngxiàn) mang nghĩa "Tuyến giáp", kết hợp bởi 甲 (jiǎ - giáp): "giáp" + 状 (zhuàng - trạng): "Tình trạng" + 腺 (xiàn - tuyến): "Tuyến". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 甲: Hình chiếc mai rùa hay tấm khiên cứng cáp có đường sống dọc ở giữa bảo vệ cơ thể, tượng trưng cho vỏ giáp và ngôi vị thứ nhất, bên A (甲). • Chữ 状: Quan sát dáng vẻ của chú chó (犬) nằm bên chiếc giường gỗ (丬) giúp ta miêu tả rõ hình dáng, tình trạng (状). • Chữ 腺: Bộ phận trong cơ thể (月) tiết ra dịch chất tuôn chảy liên tục như dòng suối nguồn (泉) chính là các tuyến nội tiết (腺).

Thành phần cấu tạo

甲状腺
jiǎzhuàngxiàn
Tuyến giáp
甲
jiǎ • giáp
giáp
甲
Bộ Giáp
Hình lá chắn, vỏ bọc bảo vệ
状
zhuàng • trạng
Tình trạng
丬
Bộ Tường
Khung gỗ làm chuẩn (bên trái)
犬
Bộ Khuyển
Con chó, hình dáng loài vật (bên phải)
腺
xiàn • tuyến
Tuyến
月
Bộ Nguyệt (Nhục)
Thịt, bộ phận cơ thể (bên trái)
泉
Chữ Toàn
Suối / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tuyến giáp
Ví dụ (3)
yīshēng医生jiǎnchá检查le了tā他de的jiǎzhuàngxiàn甲状腺。
Bác sĩ kiểm tra tuyến giáp của anh ấy.
The doctor examined his thyroid gland.
jiǎzhuàngxiàn甲状腺wèntí问题huì会yǐngxiǎng影响shēntǐ身体zhuàngtài状态。
Vấn đề tuyến giáp sẽ ảnh hưởng đến tình trạng cơ thể.
Thyroid problems can affect your physical condition.
tā她dìngqī定期qù去yīyuàn医院chá查jiǎzhuàngxiàn甲状腺。
Cô ấy định kỳ đến bệnh viện kiểm tra tuyến giáp.
She goes to the hospital regularly to have her thyroid checked.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây