ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
现状
xiànzhuàng
hiện trạng, tình trạng hiện tại, thực trạng, tình hình thực tế.
Hán việt: hiện trạng
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "现状" (xiànzhuàng) mang nghĩa "hiện trạng", kết hợp bởi 现 (xiàn - hiện): "hiện ra" + 状 (zhuàng - trạng): "Tình trạng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 现: Viên ngọc quý (王) khi được lau sạch bụi mờ liền lộ rõ vẻ sáng đẹp cho mắt người nhìn thấy (见), gọi là hiện ra, xuất hiện (现). • Chữ 状: Quan sát dáng vẻ của chú chó (犬) nằm bên chiếc giường gỗ (丬) giúp ta miêu tả rõ hình dáng, tình trạng (状).

Thành phần cấu tạo

现状
xiànzhuàng
hiện trạng
现
xiàn • hiện
hiện ra
王
Bộ Ngọc
Viên ngọc quý tỏa sáng
见
Bộ Kiến
Nhìn thấy rõ ràng trước mắt
状
zhuàng • trạng
Tình trạng
丬
Bộ Tường
Khung gỗ làm chuẩn (bên trái)
犬
Bộ Khuyển
Con chó, hình dáng loài vật (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:hiện trạng, tình trạng hiện tại, thực trạng, tình hình thực tế.
Ví dụ (5)
wǒmen我们bù不néng能mǎnzú满足yú于xiànzhuàng现状,yào要búduànjìnqǔ不断进取。
Chúng ta không thể thỏa mãn với hiện trạng, phải không ngừng vươn lên.
We must not be satisfied with the status quo; we should keep striving to make progress.
zhè这fèn份bàogào报告fēnxī分析le了gōngsī公司de的jīngjì经济xiànzhuàng现状。
Bản báo cáo này đã phân tích thực trạng kinh tế của công ty.
This report analyzes the company's current economic situation.
tā他shìtú试图gǎibiàn改变mùqián目前de的pínkùn贫困xiànzhuàng现状。
Anh ấy cố gắng thay đổi tình cảnh nghèo khó hiện tại.
He tried to change the current state of poverty.
wèile为了wéichí维持xiànzhuàng现状,shuāngfāng双方qiāndìng签订le了tínghuǒxiéyì停火协议。
Để duy trì hiện trạng, hai bên đã ký kết thỏa thuận ngừng bắn.
In order to maintain the status quo, both sides signed a ceasefire agreement.
wǒmen我们yào要zhèngshì正视jiàoyù教育zīyuán资源de的fēnpèi分配xiànzhuàng现状。
Chúng ta phải nhìn thẳng vào thực trạng phân bổ nguồn lực giáo dục.
We must face the current state of educational resource distribution squarely.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây