状
丶一丨一ノ丶丶
7
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Quan sát dáng vẻ của chú chó (犬) nằm bên chiếc giường gỗ (丬) giúp ta miêu tả rõ hình dáng, tình trạng (状).
Thành phần cấu tạo
状
Tình trạng
丬
Bộ Tường
Khung gỗ làm chuẩn (bên trái)
犬
Bộ Khuyển
Con chó, hình dáng loài vật (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (18)
Từ đồng âm (7)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Tình trạng
Ví dụ (5)
他最近的精神状态不太好。
Tình trạng tinh thần của anh ấy dạo này không được tốt lắm.
He hasn't been in a very good mental state lately.
公司的财务状况正在逐渐改善。
Tình trạng tài chính của công ty đang dần được cải thiện.
The company's financial situation is gradually improving.
我们必须想办法改变目前的现状。
Chúng ta phải tìm cách thay đổi tình trạng hiện tại.
We must find a way to change the current situation.
吃药后,他的症状减轻了很多。
Sau khi uống thuốc, tình trạng bệnh (triệu chứng) của anh ấy đã giảm đi rất nhiều.
After taking the medicine, his symptoms eased considerably.
医生的报告详细说明了病人的健康状况。
Báo cáo của bác sĩ đã trình bày chi tiết về tình trạng sức khỏe của bệnh nhân.
The doctor's report gave a detailed account of the patient's health condition.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây