ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
奖状
jiǎngzhuàng
giấy khen, bằng khen
Hán việt: tưởng trạng
—

Gợi nhớ

Từ "奖状" (jiǎngzhuàng) mang nghĩa "giấy khen, bằng khen", kết hợp bởi 奖 (jiǎng - tưởng): "Phần thưởng" + 状 (zhuàng - trạng): "Tình trạng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 奖: Người tướng lĩnh lập công lớn được ban tặng phần thưởng xứng đáng để khích lệ và vinh danh (奖). • Chữ 状: Quan sát dáng vẻ của chú chó (犬) nằm bên chiếc giường gỗ (丬) giúp ta miêu tả rõ hình dáng, tình trạng (状).

Thành phần cấu tạo

奖状
jiǎngzhuàng
giấy khen, bằng khen
奖
jiǎng • tưởng
Phần thưởng
奖
Giản thể từ 獎
Hình tay nâng quà (phồn thể)
状
zhuàng • trạng
Tình trạng
丬
Bộ Tường
Khung gỗ làm chuẩn (bên trái)
犬
Bộ Khuyển
Con chó, hình dáng loài vật (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:giấy khen, bằng khen
Ví dụ (5)
lǎoshī老师zài在quán全bān班tóngxué同学miànqián面前bǎ把jiǎngzhuàng奖状fāgěi发给le了tā他。
Giáo viên đã trao giấy khen cho anh ấy trước mặt toàn thể lớp học.
The teacher presented the certificate of merit to him in front of the whole class.
tā他bǎ把zài在yùndòng运动huì会shàng上huòdé获得de的jiǎngzhuàng奖状tiē贴zài在qiáng墙shàng上。
Cậu ấy dán giấy khen giành được trong đại hội thể thao lên tường.
He put the certificate of merit he won at the sports meet up on the wall.
zhè这zhāng张jiǎngzhuàng奖状dàibiǎo代表le了tā她guòqù过去yìnián一年de的nǔlì努力hé和chéngguǒ成果。
Tờ giấy khen này đại diện cho sự nỗ lực và thành quả của cô ấy trong năm qua.
This certificate of merit represents her hard work and achievements over the past year.
māma妈妈bǎ把wǒ我de的“sān三hǎo好xuésheng学生”jiǎngzhuàng奖状tiē贴zài在kètīng客厅de的qiáng墙shàng上。
Mẹ dán tấm giấy khen "Học sinh ba tốt" của tôi lên bức tường phòng khách.
Mom put my 'Three-Good Student' certificate of merit on the living room wall.
bānzhǎng班长dàibiǎo代表quán全bān班lǐnghuí领回le了yōuxiù优秀bānjítǐ班集体de的jiǎngzhuàng奖状。
Lớp trưởng đại diện cho cả lớp nhận về tấm bằng khen tập thể lớp ưu tú.
The class monitor accepted the certificate of merit for Outstanding Class Collective on behalf of the whole class.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây