ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
文学奖
wénxuéjiǎng
Giải thưởng văn học
Hán việt: văn học tưởng
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "文学奖" (wénxuéjiǎng) mang nghĩa "Giải thưởng văn học", kết hợp bởi 文 (wén - văn): "ngôn ngữ" + 学 (xué - học): "học" + 奖 (jiǎng - tưởng): "Phần thưởng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 文: Hình ảnh những đường nét hoa văn đan chéo hài hòa từ xưa đã phát triển thành chữ viết, ngôn ngữ và bài văn (文). • Chữ 学: Đứa trẻ (子) ngồi dưới mái trường (冖) dùng đôi bàn tay nhỏ (⺍) chăm chỉ tìm tòi tri thức mới để học tập (学). • Chữ 奖: Người tướng lĩnh lập công lớn được ban tặng phần thưởng xứng đáng để khích lệ và vinh danh (奖).

Thành phần cấu tạo

文学奖
wénxuéjiǎng
Giải thưởng văn học
文
wén • văn
ngôn ngữ
文
Bộ Văn
Hình vẽ hoa văn, nét giao nhau
学
xué • học
học
⺍
Hai tay nắm bắt (phía trên)
Đôi tay đang tìm tòi, khám phá
冖
Bộ Mịch
Mái nhà, lớp học (ở giữa)
子
Bộ Tử
Đứa trẻ (nằm phía dưới)
奖
jiǎng • tưởng
Phần thưởng
奖
Giản thể từ 獎
Hình tay nâng quà (phồn thể)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Giải thưởng văn học
Ví dụ (3)
zhè这wèi位zuòjiā作家huòdé获得le了wénxuéjiǎng文学奖。
Nhà văn này đã giành giải thưởng văn học.
This writer won a literary award.
wénxuéjiǎng文学奖de的jiéguǒ结果xià下gè个yuè月gōngbù公布。
Kết quả giải thưởng văn học sẽ công bố vào tháng sau.
The results of the literary award will be announced next month.
tā他de的xiǎoshuō小说rùwéi入围le了wénxuéjiǎng文学奖。
Tiểu thuyết của anh ấy lọt vào vòng đề cử giải thưởng văn học.
His novel was shortlisted for the literary award.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây