ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
俄文
Éwén
tiếng Nga, văn tự Nga (thường nhấn mạnh đến chữ viết hoặc văn học).
Hán việt: nga văn
HSK 2
Danh từ

Gợi nhớ

Những đường nét văn tự và chữ viết (文: văn) gắn liền với con người (亻) mang bản sắc kiên cường (我: ngã) của xứ sở bạch dương (俄: Nga) chính là "ngôn ngữ Nga, tiếng Nga" (俄文).

Thành phần cấu tạo

俄文
Éwén
ngôn ngữ Nga, tiếng Nga
俄
é • nga
Nga
亻
Bộ Nhân đứng
Con người
我
Chữ Ngã
Tôi, bản thân (biểu âm)
文
wén • văn
ngôn ngữ
文
Bộ Văn
Văn tự, chữ viết, ngôn ngữ

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tiếng Nga, văn tự Nga (thường nhấn mạnh đến chữ viết hoặc văn học).
Ví dụ (5)
zhè这běn本xiǎoshuō小说shì是éwén俄文xiě写de的。
Cuốn tiểu thuyết này được viết bằng tiếng Nga.
This novel was written in Russian.
tā他kàn看bù不dǒng懂éwén俄文。
Anh ấy đọc không hiểu tiếng Nga.
He can't understand Russian.
bǎ把zhè这fèn份wénjiàn文件fānyì翻译chéng成éwén俄文。
Dịch tài liệu này sang tiếng Nga.
Translate this document into Russian.
éwén俄文de的yǔfǎ语法hěn很fùzá复杂。
Ngữ pháp tiếng Nga rất phức tạp.
Russian grammar is very complicated.
wǒ我zài在dàxué大学zhǔ主xiū修éwén俄文。
Tôi học chuyên ngành tiếng Nga tại đại học.
I majored in Russian at university.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây