俄文
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Những đường nét văn tự và chữ viết (文: văn) gắn liền với con người (亻) mang bản sắc kiên cường (我: ngã) của xứ sở bạch dương (俄: Nga) chính là "ngôn ngữ Nga, tiếng Nga" (俄文).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 俄文
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:tiếng Nga, văn tự Nga (thường nhấn mạnh đến chữ viết hoặc văn học).
Ví dụ (5)
这本小说是俄文写的。
Cuốn tiểu thuyết này được viết bằng tiếng Nga.
This novel was written in Russian.
他看不懂俄文。
Anh ấy đọc không hiểu tiếng Nga.
He can't understand Russian.
把这份文件翻译成俄文。
Dịch tài liệu này sang tiếng Nga.
Translate this document into Russian.
俄文的语法很复杂。
Ngữ pháp tiếng Nga rất phức tạp.
Russian grammar is very complicated.
我在大学主修俄文。
Tôi học chuyên ngành tiếng Nga tại đại học.
I majored in Russian at university.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây