俄
ノ丨ノ一丨一フノ丶
9
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Dáng người (亻) nghiêng mình trong khoảnh khắc (我) tạo nên sự chuyển biến bất ngờ chốc lát, cũng dùng để gọi nước Nga (俄).
Thành phần cấu tạo
俄
Nga; bỗng chốc, lát sau
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
我
Ngã
Tôi / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (18)
Định nghĩa (2)
1
danh từ riêng
Nghĩa:Nga, nước Nga trong từ ghép
Ví dụ (5)
他在莫斯科学习俄语。
Anh ấy đang học tiếng Nga ở Moscow.
He is studying Russian in Moscow.
刚才还是晴天,俄而下起雨来。
Vừa nãy trời còn nắng, đột nhiên lại đổ mưa.
It was sunny just now, but soon it started to rain.
中俄两国的经济合作越来越紧密。
Sự hợp tác kinh tế giữa hai nước Trung Quốc và Nga ngày càng chặt chẽ.
The economic cooperation between China and Russia is becoming increasingly close.
俄顷,天色大变,狂风骤起。
Trong chốc lát (đột nhiên), sắc trời biến đổi lớn, cuồng phong nổi lên.
In a moment, the sky changed dramatically and a fierce wind suddenly arose.
她非常喜欢读俄国文学作品。
Cô ấy rất thích đọc các tác phẩm văn học Nga.
She really likes reading Russian literature.
2
phó từ
Nghĩa:bỗng chốc, trong chốc lát (văn viết/cổ)
Ví dụ (3)
俄而天就黑了。
Chẳng mấy chốc trời đã tối.
Before long, it got dark.
俄顷之间,雨停了。
Trong chốc lát, mưa tạnh.
In a moment, the rain stopped.
他俄而又笑了。
Lát sau anh ấy lại cười.
Moments later, he smiled again.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây