ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
俄
é
Nga, nước Nga trong từ ghép
Hán việt: nga
ノ丨ノ一丨一フノ丶
9
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Dáng người (亻) nghiêng mình trong khoảnh khắc (我) tạo nên sự chuyển biến bất ngờ chốc lát, cũng dùng để gọi nước Nga (俄).

Thành phần cấu tạo

俄
é
Nga; bỗng chốc, lát sau
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
我
Ngã
Tôi / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
danh từ riêng
Nghĩa:Nga, nước Nga trong từ ghép
Ví dụ (5)
tā他zài在mòsīkē莫斯科xuéxí学习éyǔ俄语。
Anh ấy đang học tiếng Nga ở Moscow.
He is studying Russian in Moscow.
gāngcái刚才háishi还是qíngtiān晴天,é俄ér而xiàqǐ下起yǔlái雨来。
Vừa nãy trời còn nắng, đột nhiên lại đổ mưa.
It was sunny just now, but soon it started to rain.
zhōng中é俄liǎng两guó国de的jīngjì经济hézuò合作yuèláiyuè越来越jǐnmì紧密。
Sự hợp tác kinh tế giữa hai nước Trung Quốc và Nga ngày càng chặt chẽ.
The economic cooperation between China and Russia is becoming increasingly close.
é俄qǐng顷,tiānsè天色dà大biàn变,kuángfēng狂风zhòu骤qǐ起。
Trong chốc lát (đột nhiên), sắc trời biến đổi lớn, cuồng phong nổi lên.
In a moment, the sky changed dramatically and a fierce wind suddenly arose.
tā她fēicháng非常xǐhuan喜欢dú读éguó俄国wénxué文学zuòpǐn作品。
Cô ấy rất thích đọc các tác phẩm văn học Nga.
She really likes reading Russian literature.
2
phó từ
Nghĩa:bỗng chốc, trong chốc lát (văn viết/cổ)
Ví dụ (3)
é俄ér而tiān天jiù就hēi黑le了。
Chẳng mấy chốc trời đã tối.
Before long, it got dark.
é俄qǐng顷zhījiān之间,yǔ雨tíng停le了。
Trong chốc lát, mưa tạnh.
In a moment, the rain stopped.
tā他é俄ér而yòu又xiào笑le了。
Lát sau anh ấy lại cười.
Moments later, he smiled again.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây