俄国
HSK 1
Danh từ
Gợi nhớ
Quốc gia rộng lớn bảo vệ viên ngọc quý trong bờ cõi (国: quốc - gồm bộ Vi 囗 và Ngọc 玉) gắn với hình ảnh con người (亻) mang cá tính kiên cường (我: ngã) trong chữ Nga (俄) chính là "nước Nga" (俄国).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 俄国
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:nước Nga (thường dùng chỉ Đế quốc Nga cũ hoặc cách gọi tắt trong văn nói/lịch sử).
Ví dụ (5)
俄国是一个很大的国家。
Nước Nga là một quốc gia rất lớn.
Russia is a very large country.
俄国冬天非常冷。
Mùa đông nước Nga vô cùng lạnh.
Russia is very cold in winter.
他研究俄国文学。
Anh ấy nghiên cứu văn học Nga.
He studies Russian literature.
这本历史书详细介绍了早期的俄国。
Cuốn sách lịch sử này giới thiệu chi tiết về nước Nga thời kỳ đầu.
China-Russia relations
很多俄国人来这里旅游。
Rất nhiều người Nga đến đây du lịch.
Many Russians come here to travel.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây