ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
俄国
Éguó
nước Nga (thường dùng chỉ Đế quốc Nga cũ hoặc cách gọi tắt trong văn nói/lịch sử).
Hán việt: nga quốc
HSK 1
Danh từ

Gợi nhớ

Quốc gia rộng lớn bảo vệ viên ngọc quý trong bờ cõi (国: quốc - gồm bộ Vi 囗 và Ngọc 玉) gắn với hình ảnh con người (亻) mang cá tính kiên cường (我: ngã) trong chữ Nga (俄) chính là "nước Nga" (俄国).

Thành phần cấu tạo

俄国
Éguó
nước Nga
俄
é • nga
Nga
亻
Bộ Nhân đứng
Con người
我
Chữ Ngã
Tôi, bản thân (biểu âm)
国
guó • quốc
đất nước
囗
Bộ Vi
Biên giới bao quanh
玉
Bộ Ngọc
Viên ngọc quý

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:nước Nga (thường dùng chỉ Đế quốc Nga cũ hoặc cách gọi tắt trong văn nói/lịch sử).
Ví dụ (5)
éguó俄国shì是yí一gè个hěn很dà大de的guójiā国家。
Nước Nga là một quốc gia rất lớn.
Russia is a very large country.
éguó俄国dōngtiān冬天fēicháng非常lěng冷。
Mùa đông nước Nga vô cùng lạnh.
Russia is very cold in winter.
tā他yánjiū研究éguó俄国wénxué文学。
Anh ấy nghiên cứu văn học Nga.
He studies Russian literature.
zhè这běn本lìshǐ历史shū书xiángxì详细jièshào介绍le了zǎoqī早期de的éguó俄国。
Cuốn sách lịch sử này giới thiệu chi tiết về nước Nga thời kỳ đầu.
China-Russia relations
hěn很duō多éguó俄国rén人lái来zhèlǐ这里lǚyóu旅游。
Rất nhiều người Nga đến đây du lịch.
Many Russians come here to travel.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây