ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
韩国
Hánguó
Hàn Quốc, Nam Hàn (Đại Hàn Dân Quốc).
Hán việt: hàn quốc
HSK 1
Danh từ

Gợi nhớ

Ánh mặt trời rạng rỡ (龺) soi chiếu vòng thành bảo vệ (韦) của chữ Hàn (韩), kết hợp cùng đất nước giữ gìn ngọc quý trong bờ cõi (国: quốc - gồm 囗 và 玉) tạo nên tên gọi "Hàn Quốc" (韩国).

Thành phần cấu tạo

韩国
Hánguó
Hàn Quốc
韩
hán • hàn
Hàn Quốc
龺
Chữ Càn
Ánh nắng ban mai
韦
Bộ Vi (da thuộc)
Vòng vây bảo vệ
国
guó • quốc
đất nước
囗
Bộ Vi (vây quanh)
Biên giới quốc gia
玉
Bộ Ngọc
Viên ngọc quý

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Hàn Quốc, Nam Hàn (Đại Hàn Dân Quốc).
Ví dụ (5)
wǒ我hěn很xǐhuan喜欢kàn看hánguó韩国diànshìjù电视剧。
Tôi rất thích xem phim truyền hình Hàn Quốc.
I really like watching Korean TV dramas.
hánguó韩国pàocài泡菜hěn很là辣。
Kim chi Hàn Quốc rất cay.
Korean kimchi is very spicy.
nǐ你xiǎng想qù去hánguó韩国lǚyóu旅游ma吗?
Bạn có muốn đi du lịch Hàn Quốc không?
Do you want to travel to Korea?
shǒu首ěr尔shì是hánguó韩国de的shǒudū首都。
Seoul là thủ đô của Hàn Quốc.
Seoul is the capital of Korea.
tā他xǐhuan喜欢hánguó韩国wénhuà文化,zhèngzài正在nǔlì努力xuéxí学习hányǔ韩语。
Anh ấy thích văn hóa Hàn Quốc nên đang chăm chỉ học tiếng Hàn.
He is studying Korean.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây