韩
一丨丨フ一一一丨一一フ丨
12
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Ánh mặt trời rạng rỡ (龺) chiếu soi vùng thành quách bao quanh (韦) gợi nhớ tên nước Hàn Quốc và họ Hàn (韩).
Thành phần cấu tạo
韩
Hàn Quốc, họ Hàn
龺
Chữ Càn (trên)
Ánh mặt trời mọc (bên trái)
韦
Bộ Vi (giản thể)
Da thuộc, bao quanh (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (14)
Từ đồng âm (19)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Hàn Quốc, họ Hàn
Ví dụ (3)
他来自韩国。
Anh ấy đến từ Hàn Quốc.
He comes from South Korea.
韩老师今天上课。
Thầy Hàn hôm nay lên lớp.
Teacher Han has class today.
我正在学习韩语。
Tôi đang học tiếng Hàn.
I am learning Korean.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây