韩剧
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Những vở diễn giàu kịch tính và cảm xúc (剧 - kịch: nơi cư trú 居 có lưỡi đao 刂 xung đột) được sản xuất từ đất nước Hàn Quốc (韩 - hàn: ánh dương 龺 soi chiếu thành trì 韦) chính là dòng "phim truyền hình Hàn Quốc" (韩剧).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 韩剧
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Phim truyền hình Hàn Quốc
Ví dụ (3)
她最近在看韩剧。
Gần đây cô ấy đang xem phim Hàn.
She has been watching Korean dramas recently.
这部韩剧很受欢迎。
Bộ phim Hàn này rất được yêu thích.
This Korean drama is very popular.
韩剧的配乐很好听。
Nhạc nền của phim Hàn rất hay.
The soundtrack of the Korean drama is very pleasant to listen to.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây