ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
韩剧
hánjù
Phim truyền hình Hàn Quốc
Hán việt: hàn kịch
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Những vở diễn giàu kịch tính và cảm xúc (剧 - kịch: nơi cư trú 居 có lưỡi đao 刂 xung đột) được sản xuất từ đất nước Hàn Quốc (韩 - hàn: ánh dương 龺 soi chiếu thành trì 韦) chính là dòng "phim truyền hình Hàn Quốc" (韩剧).

Thành phần cấu tạo

韩剧
hánjù
Phim truyền hình Hàn Quốc
韩
hán • hàn
Hàn Quốc
龺
Chữ Càn (trên)
Ánh mặt trời mọc (bên trái)
韦
Bộ Vi (giản thể)
Da thuộc, bao quanh (bên phải)
剧
jù • kịch
Kịch
居
Chữ Cư
Cư trú, sống / âm đọc (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Con dao, cắt gọt (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Phim truyền hình Hàn Quốc
Ví dụ (3)
tā她zuìjìn最近zài在kàn看hánjù韩剧。
Gần đây cô ấy đang xem phim Hàn.
She has been watching Korean dramas recently.
zhè这bù部hánjù韩剧hěn很shòuhuānyíng受欢迎。
Bộ phim Hàn này rất được yêu thích.
This Korean drama is very popular.
hánjù韩剧de的pèiyuè配乐hěn很hǎotīng好听。
Nhạc nền của phim Hàn rất hay.
The soundtrack of the Korean drama is very pleasant to listen to.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây