ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
剧场
jùchǎng
nhà hát, rạp hát, sân khấu (nơi diễn kịch, opera, biểu diễn nghệ thuật).
Hán việt: kịch trường
个
HSK 2
Danh từ

Gợi nhớ

Khoảng đất rộng phẳng phiu (土) tràn ngập ánh sáng (𠃓) (场: trường - sân khấu, địa điểm) được xây dựng làm nơi trình diễn những vở kịch đầy cao trào sắc bén như lưỡi đao (刂) xoay quanh đời sống con người (居) (剧: kịch) chính là nhà hát, rạp hát (剧场).

Thành phần cấu tạo

剧场
jùchǎng
nhà hát, rạp hát
剧
jù • kịch
Kịch
居
Chữ Cư
Cư trú, sống / âm đọc (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Con dao, cắt gọt (bên phải)
场
chǎng / cháng • trường
sân
土
Bộ Thổ
Mặt đất bằng phẳng (bên trái)
𠃓
Chữ Dương (giản thể)
Ánh nắng trải rộng (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:nhà hát, rạp hát, sân khấu (nơi diễn kịch, opera, biểu diễn nghệ thuật).
Ví dụ (5)
wǒmen我们qù去jùchǎng剧场kàn看jīngjù京剧ba吧。
Chúng ta đi nhà hát xem Kinh kịch đi.
Let's go to the theater to watch Peking opera.
zhè这gè个jùchǎng剧场fēicháng非常dà大,néng能zuò坐hěn很duō多rén人。
Nhà hát này rất lớn, có thể ngồi được rất nhiều người.
This theater is very large and can seat many people.
dàjiā大家zài在jùchǎng剧场ménkǒu门口jíhé集合。
Mọi người tập hợp ở cổng nhà hát.
Everyone, gather at the entrance of the theater.
jùchǎng剧场lǐ里zuòmǎn坐满le了guānzhòng观众。
Trong rạp hát ngồi chật kín khán giả.
The theater was filled with audience members.
qǐng请bǎochí保持jùchǎng剧场ānjìng安静。
Vui lòng giữ trật tự trong nhà hát.
Please keep quiet in the theater.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây