剧场
个
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Khoảng đất rộng phẳng phiu (土) tràn ngập ánh sáng (𠃓) (场: trường - sân khấu, địa điểm) được xây dựng làm nơi trình diễn những vở kịch đầy cao trào sắc bén như lưỡi đao (刂) xoay quanh đời sống con người (居) (剧: kịch) chính là nhà hát, rạp hát (剧场).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 剧场
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:nhà hát, rạp hát, sân khấu (nơi diễn kịch, opera, biểu diễn nghệ thuật).
Ví dụ (5)
我们去剧场看京剧吧。
Chúng ta đi nhà hát xem Kinh kịch đi.
Let's go to the theater to watch Peking opera.
这个剧场非常大,能坐很多人。
Nhà hát này rất lớn, có thể ngồi được rất nhiều người.
This theater is very large and can seat many people.
大家在剧场门口集合。
Mọi người tập hợp ở cổng nhà hát.
Everyone, gather at the entrance of the theater.
剧场里坐满了观众。
Trong rạp hát ngồi chật kín khán giả.
The theater was filled with audience members.
请保持剧场安静。
Vui lòng giữ trật tự trong nhà hát.
Please keep quiet in the theater.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây