剧作家
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Chuyên gia văn chương (家: bộ Miên 宀) miệt mài sáng tác (作: con người 亻 bắt tay vào làm 乍) những kịch bản sân khấu đầy kịch tính (剧: bộ Đao 刂 sắc bén khắc họa đời sống 居) chính là "nhà soạn kịch" (剧作家).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 剧作家
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Nhà soạn kịch
Ví dụ (3)
剧作家写了一部新戏。
Nhà soạn kịch viết một vở kịch mới.
The playwright wrote a new play.
这位剧作家很有名。
Nhà soạn kịch này rất nổi tiếng.
This playwright is very famous.
剧作家和导演讨论剧本。
Nhà soạn kịch và đạo diễn thảo luận kịch bản.
The playwright and the director discussed the script.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây