ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
剧作家
jùzuòjiā
Nhà soạn kịch
Hán việt: kịch tác gia
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Chuyên gia văn chương (家: bộ Miên 宀) miệt mài sáng tác (作: con người 亻 bắt tay vào làm 乍) những kịch bản sân khấu đầy kịch tính (剧: bộ Đao 刂 sắc bén khắc họa đời sống 居) chính là "nhà soạn kịch" (剧作家).

Thành phần cấu tạo

剧作家
jùzuòjiā
Nhà soạn kịch
剧
jù • kịch
Kịch
居
Chữ Cư
Cư trú, sống / âm đọc (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Con dao, cắt gọt (bên phải)
作
zuò • tác
làm
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
乍
Sạ
Bắt đầu / âm đọc (bên phải)
家
jiā / jie • gia
nhà
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
豕
Bộ Thỉ
Con lợn (heo) / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nhà soạn kịch
Ví dụ (3)
jùzuòjiā剧作家xiě写le了yí一bù部xīn新xì戏。
Nhà soạn kịch viết một vở kịch mới.
The playwright wrote a new play.
zhè这wèi位jùzuòjiā剧作家hěn很yǒumíng有名。
Nhà soạn kịch này rất nổi tiếng.
This playwright is very famous.
jùzuòjiā剧作家hé和dǎoyǎn导演tǎolùn讨论jùběn剧本。
Nhà soạn kịch và đạo diễn thảo luận kịch bản.
The playwright and the director discussed the script.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây