ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
动作
dòngzuò
động tác, cử động, hoạt động (của cơ thể).
Hán việt: động tác
个
HSK 3-4
Danh từ

Gợi nhớ

Khi con người (亻) bắt đầu đứng dậy thực hiện công việc (乍) (作: tác - làm) bằng cách dồn sức lực (力) khiến cơ thể chuyển dịch linh hoạt như mây trôi (云) (动: động - chuyển động), mỗi cử chỉ ấy chính là một động tác, hành động (动作).

Thành phần cấu tạo

动作
dòngzuò
động tác, hành động
动
dòng • động
di chuyển
云
Vân (biến thể)
Mây (nằm bên trái)
力
Bộ Lực
Sức mạnh (nằm bên phải)
作
zuò • tác
làm
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
乍
Sạ
Bắt đầu / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:động tác, cử động, hoạt động (của cơ thể).
Ví dụ (5)
nǐ你de的dòngzuò动作tài太màn慢le了,kuài快yìdiǎnr一点儿。
Động tác của bạn chậm quá, nhanh lên một chút.
Your movements are too slow. Faster.
wǔdǎo舞蹈yǎnyuán演员de的dòngzuò动作fēicháng非常yōuměi优美。
Động tác của diễn viên múa vô cùng uyển chuyển đẹp mắt.
The dancer's movements are very graceful.
zhè这shì是yújiā瑜伽lǐ里de的yí一gè个gāonándù高难度dòngzuò动作。
Đây là một động tác có độ khó cao trong yoga.
This is a difficult yoga pose.
qǐng请dàjiā大家gēn跟wǒ我zuò做zhè这gè个dòngzuò动作。
Mời mọi người làm động tác này theo tôi.
Everyone, please follow me and do this movement.
tā他de的yí一gè个xiǎo小dòngzuò动作chūmài出卖le了tā他。
Một cử chỉ nhỏ (tiểu động tác, tật xấu) của anh ta đã tố cáo anh ta.
A small gesture gave him away.
2
danh từ (genre, operation)
Nghĩa:hành động (thể loại phim), động thái, việc làm.
Ví dụ (5)
wǒ我bù不xǐhuan喜欢kàn看dòngzuòpiàn动作片,tài太bàolì暴力le了。
Tôi không thích xem phim hành động, bạo lực quá.
I don't like watching action movies; they're too violent.
wǒmen我们kěyǐ可以tōngguò通过màndòngzuò慢动作huí回fàng放lái来kàn看qīngchu清楚。
Chúng ta có thể xem rõ hơn thông qua quay chậm (slow motion).
We can watch the slow-motion replay to see it clearly.
zuìjìn最近zhè这yě也shì是tāmen他们gōngsī公司de的dà大dòngzuò动作。
Gần đây, đây cũng là động thái lớn của công ty họ.
This has also been a major move by their company recently.
suǒyǒu所有de的cāozuò操作dòngzuò动作dōu都yào要fúhé符合guīdìng规定。
Tất cả các thao tác vận hành đều phải phù hợp với quy định.
All operating procedures must comply with the regulations.
wǒmen我们yào要kàn看tā他de的shíjì实际dòngzuò动作,ér而bú不shì是tīng听tā他shuō说shénme什么。
Chúng ta phải xem hành động thực tế của anh ấy, chứ không phải nghe anh ấy nói gì.
We need to look at what he actually does, rather than listen to what he says.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây