作家
个, 位
HSK4
Danh từ
Gợi nhớ
Bậc chuyên gia (家: dưới mái nhà 宀) dùng ngòi bút lao động sáng tạo không ngừng (作: con người 亻 bắt tay vào làm 乍) để dệt nên những tác phẩm văn chương để đời chính là một "nhà văn" (作家).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 作家
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:nhà văn.
Ví dụ (5)
莫言是中国著名的作家。
Mạc Ngôn là nhà văn nổi tiếng của Trung Quốc.
Mo Yan is a famous Chinese writer.
我的梦想是成为一名作家。
Ước mơ của tôi là trở thành một nhà văn.
My dream is to become a writer.
这位作家的作品很受欢迎。
Tác phẩm của vị nhà văn này rất được yêu thích.
This writer's works are very popular.
他是一位自由职业作家。
Anh ấy là một nhà văn tự do (freelance).
He is a freelance writer.
采访作家是一件很有趣的事。
Phỏng vấn nhà văn là một việc rất thú vị.
Interviewing a writer is very interesting.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây