作
ノ丨ノ一丨一一
7
所
HSK 2
Động từ
Gợi nhớ
Con người (亻) vừa mới bắt đầu đứng dậy (乍) đã bắt tay ngay vào công việc để lao động và thực hiện, làm nên sự nghiệp (作).
Thành phần cấu tạo
作
làm, thực hiện
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
乍
Sạ
Bắt đầu / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (31)
Từ đồng âm (7)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:làm, thực hiện
Ví dụ (5)
他在一家银行工作。
Anh ấy làm việc tại một ngân hàng.
He works at a bank.
老师给我们布置了很多作业。
Giáo viên đã giao cho chúng tôi rất nhiều bài tập về nhà.
The teacher assigned us a lot of homework.
作为一个学生,你应该好好学习。
Với tư cách là một học sinh, bạn nên học tập chăm chỉ.
As a student, you should study hard.
我们希望能和你们公司合作。
Chúng tôi hy vọng có thể hợp tác với công ty của các bạn.
We hope to cooperate with your company.
这种药对治疗感冒起到了很好的作用。
Loại thuốc này đã phát huy tác dụng rất tốt trong việc điều trị bệnh cảm cúm.
This medicine works very well in treating colds.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây