ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
座
zuò
tòa, ngọn, cây, cái (lượng từ dùng cho vật to lớn, cố định).
Hán việt: tọa
丶一ノノ丶ノ丶一丨一
10
个
HSK4
Lượng từ

Gợi nhớ

Dưới mái nhà rộng lớn (广) có chỗ ngồi vững chãi (坐) dùng để chỉ chỗ ngồi trang trọng hoặc đếm những tòa nhà, ngọn núi (座).

Thành phần cấu tạo

座
zuò
tòa, ngọn (lượng từ cho tòa nhà, núi)
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà, kiến trúc (phía trên bên trái)
坐
Tọa
Ngồi, vị trí / âm đọc (phía dưới bên phải)

Hình ảnh:

Thông tin lượng từ

座zuò

Dùng cho các vật thể lớn, kiên cố, cố định (như núi, tòa nhà, cây cầu, hồ chứa nước, thành phố).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 座 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

Một ngôi chùa
yí一zuò座sìmiào寺庙
Một ngôi chùa
Một tòa lâu đài
yí一zuò座chéngbǎo城堡
Một tòa lâu đài
Một ngôi mộ
yí一zuò座fénmù坟墓
Một ngôi mộ
Một nhà ga
yí一zuò座chēzhàn车站
Một nhà ga
Ba tòa tháp
sān三zuò座tǎ塔
Ba tòa tháp
Một ngôi đình nghỉ chân
yí一zuò座tíngzi亭子
Một ngôi đình nghỉ chân
Một nhà kho
yí一zuò座cāngkù仓库
Một nhà kho
Một cây cầu vượt
yí一zuò座lìjiāoqiáo立交桥
Một cây cầu vượt
Một tòa cao ốc
yí一zuò座dàshà大厦
Một tòa cao ốc
Một viện bảo tàng
yí一zuò座bówùguǎn博物馆
Một viện bảo tàng
Một thành phố
yí一zuò座chéngshì城市
Một thành phố

Định nghĩa (2)

1
lượng từ
Nghĩa:tòa, ngọn, cây, cái (lượng từ dùng cho vật to lớn, cố định).
Ví dụ (5)
nà那zuò座shān山hěn很gāo高。
Ngọn núi kia rất cao.
That mountain is very high.
zhè这shì是yí一zuò座lìshǐ历史yōujiǔ悠久de的chéngshì城市。
Đây là một tòa thành (thành phố) có lịch sử lâu đời.
This is a city with a long history.
hé河shàng上yǒu有yí一zuò座shí石qiáo桥。
Trên sông có một cây cầu đá.
There is a stone bridge over the river.
wǒ我xiǎng想mǎi买yí一zuò座dàfángzi大房子。
Tôi muốn mua một ngôi nhà lớn.
I want to buy a big house.
zhèr这儿xīnjiàn新建le了yí一zuò座tǐyùguǎn体育馆。
Ở đây mới xây một tòa nhà thi đấu.
A new gymnasium has been built here.
2
danh từ
Nghĩa:chỗ ngồi, cái đế, cái giá.
Ví dụ (5)
zhè这liàng辆chē车yǒu有liǎng两gè个zuò座。
Chiếc xe này có hai chỗ ngồi.
This car has two seats.
qǐng请gěi给lǎorén老人ràngzuò让座。
Vui lòng nhường chỗ cho người già.
Please give up your seat for the elderly.
zhèlǐ这里yǒurén有人zuò座ma吗?
Chỗ này có người ngồi chưa? (Khẩu ngữ: zuò ở đây là động từ nhưng ý hỏi về chỗ trống).
Is this seat taken?
diànyǐngyuàn电影院lǐ里zuòwúxūxí座无虚席。
Trong rạp chiếu phim không còn chỗ trống nào (Thành ngữ: Tọa vô hư tịch).
The movie theater was completely full.
zhè这shì是yí一gè个chāzuò插座。
Đây là một cái ổ cắm.
This is an electrical outlet.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây