佐
ノ丨一ノ一丨一
7
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Người trợ lý đắc lực (亻) luôn đứng ngay bên tay trái (左) để kịp thời phò tá, giúp đỡ cấp trên gọi là phụ tá (佐).
Thành phần cấu tạo
佐
phụ tá, giúp đỡ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
左
Tả
Trái / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (2)
Từ đồng âm (7)
Định nghĩa (1)
1
động từ / danh từ
Nghĩa:phụ tá, giúp đỡ
Ví dụ (5)
这份文件是佐证他无罪的最好证据。
Tài liệu này là bằng chứng phụ trợ tốt nhất chứng minh anh ấy vô tội.
This document is the best evidence to support his innocence.
做这道菜需要放很多佐料。
Nấu món ăn này cần cho rất nhiều gia vị (đồ phụ trợ).
This dish requires a lot of seasonings.
他一直尽心尽力地辅佐总经理。
Anh ấy luôn tận tâm tận lực phụ tá (hỗ trợ) tổng giám đốc.
He has always done his utmost to assist the general manager.
这种红酒很适合佐餐。
Loại rượu vang đỏ này rất thích hợp để dùng kèm (phụ trợ) bữa ăn.
This red wine goes very well with meals.
作为僚佐,他处理了大量日常事务。
Với tư cách là người phụ tá (cấp phó), anh ấy đã xử lý một lượng lớn công việc hàng ngày.
As an aide, he handled a large number of routine affairs.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây