ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
坐
zuò
ngồi.
Hán việt: tọa
ノ丶ノ丶一丨一
7
站
HSK 1
Động từ

Gợi nhớ

Hai người bạn (人人) cùng hạ mình xuống nền đất phẳng (土) bên vệ đường để nghỉ chân và ngồi trò chuyện (坐).

Thành phần cấu tạo

坐
zuò
ngồi, đi (phương tiện: xe buýt, tàu hỏa)
人人
Hai người
Hai người đối diện (phía trên)
土
Bộ Thổ
Mặt đất (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:ngồi.
Ví dụ (5)
qǐngzuò请坐,bié别kèqi客气。
Mời ngồi, đừng khách sáo.
Please have a seat, don't be so polite.
wǒmen我们kěyǐ可以zuò坐zài在zhèr这儿ma吗?
Chúng tôi có thể ngồi ở đây không?
Can we sit here?
dàjiā大家dōu都zuòxià坐下ba吧。
Mọi người đều ngồi xuống đi.
Everyone, please sit down.
tā他jìngjìng静静de地zuò坐zài在chuāngqián窗前。
Anh ấy ngồi lặng lẽ trước cửa sổ.
He sat quietly by the window.
zhè这bǎ把yǐzi椅子zuò坐qǐlái起来hěn很shūfu舒服。
Cái ghế này ngồi rất thoải mái.
This chair is very comfortable to sit on.
2
động từ
Nghĩa:đi (bằng phương tiện giao thông), ngồi (xe/tàu/máy bay).
Ví dụ (5)
wǒ我měitiān每天zuò坐gōnggòngqìchē公共汽车shàngbān上班。
Tôi đi xe buýt đi làm mỗi ngày.
I take the bus to work every day.
wǒmen我们yào要zuò坐fēijī飞机qù去shànghǎi上海。
Chúng tôi phải đi máy bay đến Thượng Hải.
We are going to Shanghai by plane.
nǐ你zuò坐guò过gāotiě高铁ma吗?
Bạn đã từng đi (ngồi) tàu cao tốc chưa?
Have you ever taken a high-speed train?
zuò坐chūzūchē出租车qù去nàlǐ那里dàgài大概xūyào需要duōshao多少qián钱?
Đi taxi đến đó cần khoảng bao nhiêu tiền?
About how much does it cost to take a taxi there?
zuòchuán坐船qù去nà那gè个dǎo岛yào要liǎng两gè个xiǎoshí小时。
Đi thuyền ra đảo đó mất hai tiếng đồng hồ.
It takes two hours to go to that island by boat.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây