ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
坐下
zuòxià
ngồi xuống
Hán việt: tọa hạ
家
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "坐下" (zuòxià) mang nghĩa "ngồi xuống", kết hợp bởi 坐 (zuò - tọa): "ngồi" + 下 (xià - hạ): "sau". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 坐: Hai người bạn (人人) cùng hạ mình xuống nền đất phẳng (土) bên vệ đường để nghỉ chân và ngồi trò chuyện (坐). • Chữ 下: Nét chấm (卜) hướng xuống phía dưới mặt phẳng (一), trái nghĩa với lên 上 chính là xuống, dưới (下).

Thành phần cấu tạo

坐下
zuòxià
ngồi xuống
坐
zuò • tọa
ngồi
人人
Hai người
Hai người đối diện (phía trên)
土
Bộ Thổ
Mặt đất (phía dưới)
下
xià • hạ
sau
一
Bộ Nhất
Nét ngang, mặt phẳng (phía trên)
卜
Bộ Bốc
Nét chỉ xuống dưới (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:ngồi xuống
Ví dụ (3)
qǐngzuò请坐xià下xiūxi休息yíhuìr一会儿。
Hãy ngồi xuống nghỉ một lát.
Please sit down and rest for a while.
lǎoshī老师ràng让xuésheng学生zuòxià坐下。
Giáo viên bảo học sinh ngồi xuống.
The teacher told the students to sit down.
tā他zǒujìn走进fángjiān房间hòu后zuòxià坐下le了。
Anh ấy bước vào phòng rồi ngồi xuống.
He walked into the room and sat down.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây