下课
HSK 1
Động từ li hợp
Gợi nhớ
Khi thầy giáo đã truyền đạt trọn vẹn những lời giảng (讠) kết tinh thành quả ngọt kiến thức (果 trong chữ 课: khóa - tiết học) và bước xuống khỏi bục giảng (下: hạ - xuống, kết thúc), tiếng chuông vang lên báo hiệu giờ "tan học, kết thúc giờ học" (下课).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 下课
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:tan học, tan lớp, hết giờ học.
Ví dụ (5)
终于下课了,我们去吃饭吧。
Cuối cùng cũng tan học rồi, chúng ta đi ăn cơm đi.
Class is finally over. Let's go eat.
你们每天下午几点下课?
Các bạn mỗi ngày mấy giờ chiều thì tan học?
What time do your classes end every afternoon?
下课以后,我要去图书馆还书。
Sau khi tan học, tôi phải đến thư viện trả sách.
After class, I'm going to the library to return some books.
老师说今天会提前十分钟下课。
Thầy giáo nói hôm nay sẽ cho tan lớp sớm 10 phút.
The teacher said class would end ten minutes early today.
别着急,还没有下课呢。
Đừng vội, vẫn chưa hết giờ học đâu.
Don't worry, class isn't over yet.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây