功课
门
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Khi người học dồn hết công sức (功: công việc 工 và sức lực 力) để ôn luyện những bài giảng ngôn từ (讠) nhằm gặt hái kết quả tốt đẹp (果 -> 课: khóa), phần việc học tập ấy chính là "bài tập ở trường, bài tập về nhà" (功课).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 功课
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:bài tập về nhà, bài vở, việc học hành.
Ví dụ (5)
我今天的功课很多。
Bài tập hôm nay của tôi rất nhiều.
I have a lot of homework today.
你做完功课了吗?
Bạn đã làm xong bài tập chưa?
Have you finished your homework?
老师给我们留了一些功课。
Thầy giáo đã giao (để lại) cho chúng tôi một ít bài tập về nhà.
The teacher assigned us some homework.
他正在房间里复习功课。
Cậu ấy đang ôn tập bài vở trong phòng.
He is reviewing his lessons in his room.
别看电视了,快去写功课。
Đừng xem tivi nữa, mau đi làm bài tập đi.
Stop watching TV and go do your homework.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây