ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
功课
gōngkè
bài tập về nhà, bài vở, việc học hành.
Hán việt: công khóa
门
HSK 2
Danh từ

Gợi nhớ

Khi người học dồn hết công sức (功: công việc 工 và sức lực 力) để ôn luyện những bài giảng ngôn từ (讠) nhằm gặt hái kết quả tốt đẹp (果 -> 课: khóa), phần việc học tập ấy chính là "bài tập ở trường, bài tập về nhà" (功课).

Thành phần cấu tạo

功课
gōngkè
Bài tập về nhà, bài tập ở trường
功
gōng • công
Thành tựu
工
Bộ Công
Công việc (nằm bên trái)
力
Bộ Lực
Sức mạnh (nằm bên phải)
课
kè • khóa
bài học
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
果
Quả
Quả, kết quả / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:bài tập về nhà, bài vở, việc học hành.
Ví dụ (5)
wǒ我jīntiān今天de的gōngkè功课hěn很duō多。
Bài tập hôm nay của tôi rất nhiều.
I have a lot of homework today.
nǐ你zuò做wán完gōngkè功课le了ma吗?
Bạn đã làm xong bài tập chưa?
Have you finished your homework?
lǎoshī老师gěi给wǒmen我们liú留le了yìxiē一些gōngkè功课。
Thầy giáo đã giao (để lại) cho chúng tôi một ít bài tập về nhà.
The teacher assigned us some homework.
tā他zhèngzài正在fángjiān房间lǐ里fùxí复习gōngkè功课。
Cậu ấy đang ôn tập bài vở trong phòng.
He is reviewing his lessons in his room.
bié别kàn看diànshì电视le了,kuài快qù去xiě写gōngkè功课。
Đừng xem tivi nữa, mau đi làm bài tập đi.
Stop watching TV and go do your homework.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây