ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
驾驶课
jiàshǐ kè
Buổi học lái xe
Hán việt: giá sử khóa
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Tiết học có lời giảng giải bài bản để gặt hái kết quả (课 - khóa: lời nói 讠 mang lại thành quả 果) giúp học viên nắm vững kỹ năng cầm cương (驾 - giá: thêm sức 加 cưỡi ngựa 马) và điều khiển xe chạy (驶 - sử: ngựa 马 phi nhanh 史) chính là "buổi học lái xe" (驾驶课).

Thành phần cấu tạo

驾驶课
jiàshǐ kè
Buổi học lái xe
驾
jià • giá
Lái xe
加
Gia
Thêm / âm đọc (phía trên)
马
Bộ Mã (giản thể)
Ngựa (phía dưới)
驶
shǐ • sử
lái
马
Bộ Mã (giản thể)
Ngựa (phía dưới)
史
Sử
Lịch sử / âm đọc (bên phải)
课
kè • khóa
bài học
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
果
Quả
Quả, kết quả / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Buổi học lái xe
Ví dụ (3)
tā他xiàwǔ下午yǒu有yì一jié节jiàshǐ驾驶kè课。
Chiều nay anh ấy có một buổi học lái xe.
He has a driving lesson this afternoon.
jiàshǐ驾驶kè课cóng从tíngchē停车liànxí练习kāishǐ开始。
Buổi học lái xe bắt đầu từ bài tập đỗ xe.
The driving lesson starts with parking practice.
tā她měi每zhōu周shàng上liǎng两cì次jiàshǐ驾驶kè课。
Mỗi tuần cô ấy học lái xe hai buổi.
She takes driving lessons twice a week.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây