驾
フノ丨フ一フフ一
8
点
HSK 3
Động từ
Gợi nhớ
Đặt thêm ách kéo và lời hiệu lệnh (加) lên lưng chú ngựa khỏe (马) để điều khiển cỗ xe lăn bánh nghĩa là cưỡi ngựa, lái xe (驾).
Thành phần cấu tạo
驾
Lái xe
加
Gia
Thêm / âm đọc (phía trên)
马
Bộ Mã (giản thể)
Ngựa (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (14)
Từ đồng âm (15)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Lái xe
Ví dụ (5)
他正在学习驾驶。
Anh ấy đang học lái xe.
He is learning to drive.
无证驾车是违法的。
Lái xe không có giấy phép là vi phạm pháp luật.
Driving without a license is illegal.
疲劳驾驶非常危险。
Lái xe khi mệt mỏi rất nguy hiểm.
Driving while fatigued is very dangerous.
我昨天刚拿到驾照。
Hôm qua tôi vừa lấy được bằng lái xe.
I just got my driver's license yesterday.
他驾着一辆红色的跑车。
Anh ấy đang lái một chiếc xe thể thao màu đỏ.
He is driving a red sports car.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây