伽
ノ丨フノ丨フ一
7
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Người tu hành (亻) góp thêm sức lực (加) dựng chùa chiền, thường dùng để phiên âm tiếng Phạn trong từ chùa Già-lam hay Yoga (伽).
Thành phần cấu tạo
伽
già/ca trong phiên âm; dùng trong từ Phật giáo
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
加
Gia
Thêm / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (8)
Định nghĩa (1)
1
hình vị phiên âm (đọc 'qié / jiā / gā')
Nghĩa:già/ca trong phiên âm; dùng trong từ Phật giáo
Ví dụ (5)
我每天早上都会练习瑜伽。
Tôi tập yoga mỗi sáng.
I practice yoga every morning.
伽利略是著名的意大利天文学家。
Galileo là một nhà thiên văn học người Ý nổi tiếng.
Galileo was a famous Italian astronomer.
医生使用伽马射线来治疗肿瘤。
Bác sĩ sử dụng tia gamma để điều trị khối u.
Doctors use gamma rays to treat tumors.
这座古老的伽蓝吸引了许多信徒。
Ngôi già lam (ngôi chùa) cổ kính này thu hút rất nhiều tín đồ.
This ancient Buddhist monastery has attracted many worshippers.
《楞伽经》是大乘佛教的重要经典。
«Lăng Già Kinh» là một kinh điển quan trọng của Phật giáo Đại thừa.
The Laṅkāvatāra Sūtra is an important scripture in Mahayana Buddhism.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây