窃
丶丶フノ丶一丨フノ
9
行
HSK 3
Động từ
Gợi nhớ
Kẻ gian lén chui qua hang ngách (穴) rồi dùng dao cắt (切) khóa lấy đồ vật của người khác là hành vi trộm cắp, lén lút (窃).
Thành phần cấu tạo
窃
trộm cắp; lén lút; khiêm xưng
穴
Bộ Huyệt
Hang (phía trên)
切
Thiết
Cắt / âm đọc (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (10)
Từ đồng âm (8)
Định nghĩa (1)
1
động từ / phó từ
Nghĩa:trộm cắp; lén lút; khiêm xưng
Ví dụ (5)
警察抓住了那个盗窃犯。
Cảnh sát đã bắt được tên tội phạm trộm cắp đó.
The police caught the thief.
昨晚有个窃贼潜入了那家商店。
Tối qua có một tên trộm đã lẻn vào cửa hàng đó.
A burglar broke into that shop last night.
黑客窃取了公司的机密文件。
Tin tặc đã đánh cắp tài liệu mật của công ty.
A hacker stole the company's confidential files.
他趁没人注意,窃入了这个房间。
Nhân lúc không ai để ý, anh ta đã lẻn vào căn phòng này.
Taking advantage of no one noticing, he slipped into the room.
有人在房间里安装了窃听器。
Có người đã lắp máy nghe lén trong phòng.
Someone installed a listening device in the room.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây