偷窃
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "偷窃" (tōuqiè) mang nghĩa "Trộm cắp", kết hợp bởi 偷 (tōu - du): "trộm" + 窃 (qiè - thiết): "trộm cắp". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 偷: Kẻ gian (亻) thừa lúc chủ nhà sơ hở liền lén lút lấy đi (俞) đồ đạc đem giấu là ăn trộm, lấy cắp (偷). • Chữ 窃: Kẻ gian lén chui qua hang ngách (穴) rồi dùng dao cắt (切) khóa lấy đồ vật của người khác là hành vi trộm cắp, lén lút (窃).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 偷窃
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Trộm cắp
Ví dụ (3)
偷窃会受到法律处罚。
Hành vi trộm cắp sẽ bị pháp luật xử phạt.
Theft will be punished by law.
商场加强了防止偷窃的措施。
Trung tâm thương mại tăng cường biện pháp phòng chống trộm cắp.
The mall strengthened its anti-theft measures.
他因为偷窃被警察带走。
Anh ấy bị cảnh sát đưa đi vì trộm cắp.
He was taken away by the police for theft.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây