ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
偷窃
tōuqiè
Trộm cắp
Hán việt: du thiết
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "偷窃" (tōuqiè) mang nghĩa "Trộm cắp", kết hợp bởi 偷 (tōu - du): "trộm" + 窃 (qiè - thiết): "trộm cắp". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 偷: Kẻ gian (亻) thừa lúc chủ nhà sơ hở liền lén lút lấy đi (俞) đồ đạc đem giấu là ăn trộm, lấy cắp (偷). • Chữ 窃: Kẻ gian lén chui qua hang ngách (穴) rồi dùng dao cắt (切) khóa lấy đồ vật của người khác là hành vi trộm cắp, lén lút (窃).

Thành phần cấu tạo

偷窃
tōuqiè
Trộm cắp
偷
tōu • du
trộm
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
俞
Du
Đồng ý / âm đọc (nằm bên phải)
窃
qiè • thiết
trộm cắp
穴
Bộ Huyệt
Hang (phía trên)
切
Thiết
Cắt / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Trộm cắp
Ví dụ (3)
tōuqiè偷窃huì会shòudào受到fǎlǜ法律chǔfá处罚。
Hành vi trộm cắp sẽ bị pháp luật xử phạt.
Theft will be punished by law.
shāngchǎng商场jiāqiáng加强le了fángzhǐ防止tōuqiè偷窃de的cuòshī措施。
Trung tâm thương mại tăng cường biện pháp phòng chống trộm cắp.
The mall strengthened its anti-theft measures.
tā他yīnwèi因为tōuqiè偷窃bèi被jǐngchá警察dàizǒu带走。
Anh ấy bị cảnh sát đưa đi vì trộm cắp.
He was taken away by the police for theft.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây