ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
偷懒
tōulǎn
lười biếng, trốn việc, ăn bớt công đoạn (làm việc không chăm chỉ, tìm cách nghỉ ngơi trong giờ làm).
Hán việt: du lãn
HSK 4
Động từ

Gợi nhớ

Từ "偷懒" (tōulǎn) mang nghĩa "Lười biếng, trốn việc", kết hợp bởi 偷 (tōu - du): "trộm" + 懒 (lǎn - lãn): "Lười biếng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 偷: Kẻ gian (亻) thừa lúc chủ nhà sơ hở liền lén lút lấy đi (俞) đồ đạc đem giấu là ăn trộm, lấy cắp (偷). • Chữ 懒: Trong lòng (忄) lúc nào cũng chỉ muốn ỷ lại dựa dẫm vào người khác (赖) mà chẳng chịu động tay làm việc là thói lười nhác, lười biếng (懒).

Thành phần cấu tạo

偷懒
tōulǎn
Lười biếng, trốn việc
偷
tōu • du
trộm
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
俞
Du
Đồng ý / âm đọc (nằm bên phải)
懒
lǎn • lãn
Lười biếng
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim (bên trái)
赖
Lại
Lại / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:lười biếng, trốn việc, ăn bớt công đoạn (làm việc không chăm chỉ, tìm cách nghỉ ngơi trong giờ làm).
Ví dụ (5)
bié别yǐwéi以为lǎobǎn老板bú不zài在nǐ你jiù就kěyǐ可以tōulǎn偷懒。
Đừng tưởng ông chủ không ở đây là bạn có thể trốn việc (lười biếng).
Don't think you can slack off just because the boss isn't around.
tā他gōngzuò工作hěn很rènzhēn认真,cónglái从来bù不tōulǎn偷懒。
Anh ấy làm việc rất nghiêm túc, chưa bao giờ lười biếng.
He works very conscientiously and never slacks off.
xiànzài现在tōulǎn偷懒,jiānglái将来kěshì可是yào要fùchū付出dàijià代价de的。
Bây giờ mà lười biếng, tương lai sẽ phải trả giá đấy.
If you slack off now, you will pay the price in the future.
dàjiā大家dōu都zài在máng忙,nǐ你yí一gè个rén人duǒ躲zài在zhèlǐ这里tōulǎn偷懒hǎoyìsi好意思ma吗?
Mọi người đều đang bận, một mình bạn trốn ở đây lười biếng mà coi được à?
Everyone is busy, and you're hiding here slacking off all by yourself—aren't you ashamed?
zuò做zhè这dào道cài菜bù不néng能tōulǎn偷懒,měi每yí一gè个bùzhòu步骤dōu都yào要zuò做dàowèi到位。
Làm món này không được ăn bớt công đoạn (lười), mỗi bước đều phải làm cho tới nơi tới chốn.
You can't cut corners when making this dish; every step has to be done properly.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây