ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
懒惰
lǎnduò
lười biếng, lười nhác, biếng nhác.
Hán việt: lãn đọa
HSK 6
Tính từ

Gợi nhớ

Khi trong lòng (忄) chỉ muốn ỷ lại dựa dẫm vào người khác (赖) nên sinh ra chây lười (懒 - lãn) và tâm trí (忄) buông xuôi trễ nải (惰 - đọa: bộ Tâm 忄, chữ Tả 左 và bộ Nhục 月), đó là thói xấu "lười biếng" (懒惰).

Thành phần cấu tạo

懒惰
lǎnduò
Lười biếng
懒
lǎn • lãn
Lười biếng
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim (bên trái)
赖
Lại
Lại / âm đọc (bên phải)
惰
duò • đọa
lười biếng
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim (bên trái)
左
Tả
Trái / âm đọc (phía trên)
月
Bộ Nguyệt / Nhục
Mặt trăng; thịt, bộ phận cơ thể (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:lười biếng, lười nhác, biếng nhác.
Ví dụ (5)
lǎnduò懒惰shì是chénggōng成功lù路shàng上de的bànjiǎoshí绊脚石。
Sự lười biếng là hòn đá ngáng chân trên con đường thành công.
Laziness is a stumbling block on the road to success.
tā他tài太lǎnduò懒惰le了,zhěngtiān整天zhǐ只zhīdào知道shuìjiào睡觉。
Anh ta lười quá, cả ngày chỉ biết ngủ.
He is so lazy that all he does all day is sleep.
wǒmen我们yào要kèfú克服lǎnduò懒惰de的xíguàn习惯,nǔlì努力gōngzuò工作。
Chúng ta phải khắc phục thói quen lười biếng, nỗ lực làm việc.
We must overcome laziness and work hard.
yīnwèi因为lǎnduò懒惰,tā他cuòguò错过le了hěn很duō多hǎo好jīhuì机会。
Vì lười biếng, anh ấy đã bỏ lỡ rất nhiều cơ hội tốt.
Because of his laziness, he missed many good opportunities.
qínfèn勤奋kěyǐ可以míbǔ弥补bènzhuō笨拙,dàn但lǎnduò懒惰wúfǎ无法wǎnjiù挽救。
Cần cù có thể bù đắp cho sự vụng về, nhưng lười biếng thì không cách nào cứu vãn.
Diligence can make up for clumsiness, but laziness cannot be remedied.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây