懒惰
HSK 6
Tính từ
Gợi nhớ
Khi trong lòng (忄) chỉ muốn ỷ lại dựa dẫm vào người khác (赖) nên sinh ra chây lười (懒 - lãn) và tâm trí (忄) buông xuôi trễ nải (惰 - đọa: bộ Tâm 忄, chữ Tả 左 và bộ Nhục 月), đó là thói xấu "lười biếng" (懒惰).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 懒惰
Từ ghép (8)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:lười biếng, lười nhác, biếng nhác.
Ví dụ (5)
懒惰是成功路上的绊脚石。
Sự lười biếng là hòn đá ngáng chân trên con đường thành công.
Laziness is a stumbling block on the road to success.
他太懒惰了,整天只知道睡觉。
Anh ta lười quá, cả ngày chỉ biết ngủ.
He is so lazy that all he does all day is sleep.
我们要克服懒惰的习惯,努力工作。
Chúng ta phải khắc phục thói quen lười biếng, nỗ lực làm việc.
We must overcome laziness and work hard.
因为懒惰,他错过了很多好机会。
Vì lười biếng, anh ấy đã bỏ lỡ rất nhiều cơ hội tốt.
Because of his laziness, he missed many good opportunities.
勤奋可以弥补笨拙,但懒惰无法挽救。
Cần cù có thể bù đắp cho sự vụng về, nhưng lười biếng thì không cách nào cứu vãn.
Diligence can make up for clumsiness, but laziness cannot be remedied.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây