ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
怠惰
dài duò
lười biếng, trễ nải
Hán việt: đãi đọa
—

Gợi nhớ

Từ "怠惰" (dài duò) mang nghĩa "lười biếng, trễ nải", kết hợp bởi 怠 (dài - đãi): "lười biếng" + 惰 (duò - đọa): "lười biếng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 怠: Trong lòng (心) cứ lần lữa ngồi yên trên đài (台) không chịu bắt tay vào việc là thói lười biếng, chậm trễ (怠). • Chữ 惰: Khi trái tim (忄) không giữ được chí hướng nên tay trái (左) và tấm thân (月) đều buông xuôi, con người sẽ rơi vào thói lười biếng, trễ nải (惰).

Thành phần cấu tạo

怠惰
dài duò
lười biếng, trễ nải
怠
dài • đãi
lười biếng
台
Đài
Đài / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim (phía dưới)
惰
duò • đọa
lười biếng
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim, tâm trạng, cảm xúc (bên trái)
左
Tả
Trái / âm đọc (phía trên)
月
Bộ Nguyệt / Nhục
Mặt trăng; thịt, bộ phận cơ thể (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:lười biếng, trễ nải
Ví dụ (3)
kèfú克服dàiduò怠惰shì是zǒuxiàng走向chénggōng成功de的dìyī第一bù步。
Khắc phục lười biếng là bước đi đầu tiên để hướng tới thành công.
Overcoming laziness is the first step toward success.
tā他de的dàiduò怠惰tàidù态度ràng让lǎobǎn老板hěn很bù不mǎn满。
Thái độ trễ nải của anh ấy khiến ông chủ rất không hài lòng.
His slack attitude made the boss very dissatisfied.
zhōngrì终日dàiduò怠惰de的rén人hěn很nán难qǔdé取得hǎo好chéngjì成绩。
Người suốt ngày lười biếng khó mà đạt được thành tích tốt.
Someone who is idle all day long will find it hard to achieve good results.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây