ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
怠工
dài//gōng
làm biếng, đình công ngầm, làm chậm chạp cố ý
Hán việt: đãi công
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "怠工" (dài//gōng) mang nghĩa "làm biếng, đình công ngầm, làm chậm chạp cố ý", kết hợp bởi 怠 (dài - đãi): "lười biếng" + 工 (gōng - công): "Người thợ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 怠: Trong lòng (心) cứ lần lữa ngồi yên trên đài (台) không chịu bắt tay vào việc là thói lười biếng, chậm trễ (怠). • Chữ 工: Hình chiếc thước vuông nối liền đường trên và đường dưới của người thợ xây dựng tượng trưng cho người thợ, công việc (工).

Thành phần cấu tạo

怠工
dài//gōng
làm biếng, đình công ngầm, làm chậm chạp cố ý
怠
dài • đãi
lười biếng
台
Đài
Đài / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim (phía dưới)
工
gōng • công
Người thợ
工
Bộ Công
Hình cái thước thợ, dụng cụ làm việc

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ (đọc 'dài / gōng')
Nghĩa:làm biếng, đình công ngầm, làm chậm chạp cố ý
Ví dụ (5)
gōngrén工人men们gùyì故意dàigōng怠工yǐ以kàngyì抗议jiǎn减xīn薪。
Các công nhân cố ý làm chậm chạp để phản đối việc giảm lương.
The workers deliberately slowed down their work to protest the pay cut.
jīnglǐ经理fāxiàn发现bùfen部分yuángōng员工zài在xiāojí消极dàigōng怠工。
Giám đốc phát hiện một số nhân viên đang tiêu cực đình công ngầm.
The manager discovered that some employees were deliberately working inefficiently.
zhè这cì次dàigōng怠工dǎozhì导致gōngchǎng工厂de的chǎnliàng产量dàfú大幅xiàjiàng下降。
Cuộc đình công ngầm lần này khiến sản lượng của nhà máy giảm sút mạnh.
This slowdown caused the factory's output to drop sharply.
wǒmen我们bìxū必须fángzhǐ防止zhè这zhǒng种dàigōng怠工de的xiànxiàng现象fāshēng发生。
Chúng ta phải ngăn chặn hiện tượng làm biếng này xảy ra.
We must prevent this kind of deliberate slowdown from happening.
tā他yīnwèi因为liánxù连续gùyì故意dàigōng怠工ér而bèi被jiěgù解雇le了。
Anh ta đã bị sa thải vì liên tục cố ý làm chậm chạp.
He was fired for deliberately slacking off repeatedly.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây