ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
打工
dǎgōng
làm thêm, làm thuê, đi làm (thường chỉ công việc lao động chân tay, tạm thời hoặc làm công ăn lương cho người khác).
Hán việt: đả công
HSK 4
Động từ

Gợi nhớ

Dùng chính đôi bàn tay lao động (扌) cần mẫn như người thợ đóng đinh (丁) (打: đả - bắt tay vào làm) để nhận các công việc đo đạc, phục vụ theo giờ (工: công - công việc, chiếc thước thợ), đó là đi "làm việc bán thời gian, làm thuê" (打工).

Thành phần cấu tạo

打工
dǎgōng
làm việc bán thời gian, làm thuê
打
dǎ • đả
đánh
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
丁
Đinh
Đinh, đóng / âm đọc (nằm bên phải)
工
gōng • công
Người thợ
工
Bộ Công
Hình cái thước thợ, dụng cụ làm việc

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:làm thêm, làm thuê, đi làm (thường chỉ công việc lao động chân tay, tạm thời hoặc làm công ăn lương cho người khác).
Ví dụ (5)
wǒ我zài在yì一jiā家kāfēiguǎn咖啡馆dǎgōng打工。
Tôi đang làm thêm tại một quán cà phê.
I work part-time at a café.
hěn很duō多dàxuéshēng大学生shǔjià暑假qù去dǎgōng打工。
Rất nhiều sinh viên đại học đi làm thêm vào kỳ nghỉ hè.
Many college students take part-time jobs during summer vacation.
tā他wèile为了zhuàn赚xuéfèi学费,měitiān每天dōu都yào要dǎgōng打工。
Để kiếm tiền học phí, ngày nào cậu ấy cũng phải đi làm thêm.
He works every day to earn his tuition.
bié别zhǐ只gù顾zhe着dǎgōng打工,wàng忘le了xuéxí学习。
Đừng có chỉ mải mê đi làm thêm mà quên việc học.
Don't just focus on working and forget about studying.
wǒ我de的fùmǔ父母qù去nánfāng南方dǎgōng打工le了。
Bố mẹ tôi đã đi xuống phía Nam làm thuê (xuất khẩu lao động trong nước) rồi.
My parents have gone to the south for work.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây