ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
打工族
dǎgōngzú
người đi làm thuê, giới làm công ăn lương
Hán việt: đả công tộc
—

Gợi nhớ

Từ "打工族" (dǎgōngzú) mang nghĩa "người đi làm thuê, giới làm công ăn lương", kết hợp bởi 打 (dǎ - đả): "đánh" + 工 (gōng - công): "Người thợ" + 族 (zú - tộc): "Tộc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 打: Bàn tay (扌) cầm búa nện mạnh xuống chiếc đinh (丁) là hành động đánh, đập (打). • Chữ 工: Hình chiếc thước vuông nối liền đường trên và đường dưới của người thợ xây dựng tượng trưng cho người thợ, công việc (工). • Chữ 族: Dưới ngọn cờ hiệu của mỗi phương (方), mọi người cùng tập hợp mũi tên (矢) bảo vệ quê hương, tạo nên một bộ tộc, dân tộc (族).

Thành phần cấu tạo

打工族
dǎgōngzú
người đi làm thuê, giới làm công ăn lương
打
dǎ • đả
đánh
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
丁
Đinh
Đinh, đóng / âm đọc (nằm bên phải)
工
gōng • công
Người thợ
工
Bộ Công
Hình cái thước thợ, dụng cụ làm việc
族
zú • tộc
Tộc
方
Bộ Phương
Phương hướng, vuông vắn (bên trái)
矢
Bộ Thỉ
Mũi tên (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ / hậu tố
Nghĩa:người đi làm thuê, giới làm công ăn lương
Ví dụ (2)
hěn很duō多shàngbānzú上班族yīnwèi因为gōngzuò工作mánglù忙碌ér而xuǎnzé选择zài在wàimiàn外面chī吃wǔfàn午饭。
Nhiều dân văn phòng vì công việc bận rộn nên lựa chọn ăn trưa ở bên ngoài.
Many office workers choose to eat lunch out because of their busy schedules.
zǎo早gāofēng高峰shíqī时期de的dìtiě地铁lǐ里jǐmǎn挤满le了bùlǚ步履cōngcōng匆匆de的shàngbānzú上班族。
Trong tàu điện ngầm vào giờ cao điểm sáng chật ních những người đi làm vội vã.
During the morning rush hour, the subway is packed with hurried commuters.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây