打扮
HSK 3-4
Động từ
Gợi nhớ
Đưa bàn tay (扌) thao tác khéo léo (打: đả - thực hiện động tác tay) để phân chia (分), phối hợp phục trang và tô điểm dung mạo bằng đôi tay (扌) (扮: ban - hóa trang, sửa soạn), đó chính là việc "trang điểm, ăn mặc, làm đẹp" (打扮).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 打扮
Từ ghép (16)
Định nghĩa (2)
1
động từ
Nghĩa:trang điểm, ăn diện, chưng diện, ăn mặc đẹp.
Ví dụ (5)
她今天打扮得很漂亮。
Hôm nay cô ấy ăn diện (trang điểm) rất xinh đẹp.
She is dressed beautifully today.
你不需要花太多时间打扮。
Bạn không cần tốn quá nhiều thời gian để chưng diện đâu.
You don't need to spend too much time dressing up.
出门前,她总是要精心打扮一番。
Trước khi ra ngoài, cô ấy luôn phải chưng diện một hồi thật kỹ càng.
Before going out, she always carefully dresses herself up.
把自己打扮得像个公主。
Tự trang điểm (ăn mặc) cho mình giống như một nàng công chúa.
Dress yourself up like a princess.
孩子们打扮成各种卡通人物。
Lũ trẻ hóa trang (ăn mặc) thành các loại nhân vật hoạt hình.
The children dressed up as various cartoon characters.
2
danh từ
Nghĩa:cách ăn mặc, trang phục.
Ví dụ (3)
看他的打扮,像是一个艺术家。
Nhìn cách ăn mặc của anh ta, trông giống như một nghệ sĩ.
Judging by the way he's dressed, he looks like an artist.
这身打扮很适合你。
Bộ trang phục (cách ăn vận) này rất hợp với bạn.
This outfit suits you very well.
入乡随俗,我们也换上了当地人的打扮。
Nhập gia tùy tục, chúng tôi cũng thay sang cách ăn mặc của người địa phương.
When in Rome, do as the Romans do, so we also changed into the local style of dress.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây