ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
打扮
dǎban
trang điểm, ăn diện, chưng diện, ăn mặc đẹp.
Hán việt: đả ban
HSK 3-4
Động từ

Gợi nhớ

Đưa bàn tay (扌) thao tác khéo léo (打: đả - thực hiện động tác tay) để phân chia (分), phối hợp phục trang và tô điểm dung mạo bằng đôi tay (扌) (扮: ban - hóa trang, sửa soạn), đó chính là việc "trang điểm, ăn mặc, làm đẹp" (打扮).

Thành phần cấu tạo

打扮
dǎban
trang điểm, ăn mặc, làm đẹp
打
dǎ • đả
đánh
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
丁
Đinh
Đinh, đóng / âm đọc (nằm bên phải)
扮
bàn • ban
Hóa trang
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
分
Phân
Chia / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:trang điểm, ăn diện, chưng diện, ăn mặc đẹp.
Ví dụ (5)
tā她jīntiān今天dǎban打扮de得hěn很piàoliang漂亮。
Hôm nay cô ấy ăn diện (trang điểm) rất xinh đẹp.
She is dressed beautifully today.
nǐ你bù不xūyào需要huā花tàiduō太多shíjiān时间dǎban打扮。
Bạn không cần tốn quá nhiều thời gian để chưng diện đâu.
You don't need to spend too much time dressing up.
chū出ménqián门前,tā她zǒngshì总是yào要jīngxīn精心dǎban打扮yì一fān番。
Trước khi ra ngoài, cô ấy luôn phải chưng diện một hồi thật kỹ càng.
Before going out, she always carefully dresses herself up.
bǎ把zìjǐ自己dǎban打扮de得xiàng像gè个gōngzhǔ公主。
Tự trang điểm (ăn mặc) cho mình giống như một nàng công chúa.
Dress yourself up like a princess.
háizi孩子men们dǎban打扮chéng成gè各zhǒng种kǎtōng卡通rénwù人物。
Lũ trẻ hóa trang (ăn mặc) thành các loại nhân vật hoạt hình.
The children dressed up as various cartoon characters.
2
danh từ
Nghĩa:cách ăn mặc, trang phục.
Ví dụ (3)
kàn看tā他de的dǎban打扮,xiàng像shì是yí一gè个yìshùjiā艺术家。
Nhìn cách ăn mặc của anh ta, trông giống như một nghệ sĩ.
Judging by the way he's dressed, he looks like an artist.
zhè这shēn身dǎban打扮hěn很shìhé适合nǐ你。
Bộ trang phục (cách ăn vận) này rất hợp với bạn.
This outfit suits you very well.
rùxiāngsuísú入乡随俗,wǒmen我们yě也huànshàng换上le了dāngdìrén当地人de的dǎban打扮。
Nhập gia tùy tục, chúng tôi cũng thay sang cách ăn mặc của người địa phương.
When in Rome, do as the Romans do, so we also changed into the local style of dress.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây