ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
打喷嚏
dǎ pēntì
hắt xì hơi, hắt hơi.
Hán việt: đả phun đế
HSK5
Động từ

Gợi nhớ

Từ "打喷嚏" (dǎ pēntì) nghĩa là "Hắt xì", ghép bởi: 打 (dǎ): đánh + 喷 (pēn / pèn): phun + 嚏 (tì): hắt hơi.

Thành phần cấu tạo

打喷嚏
dǎ pēntì
Hắt xì
扌
丁
口
贲
疐

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:hắt xì hơi, hắt hơi.
Ví dụ (5)
tā他gǎnmào感冒le了,yìzhí一直zài在dǎ打pēntì喷嚏。
Anh ấy bị cảm rồi, hắt hơi suốt.
He has a cold and has been sneezing constantly.
yǒurén有人zài在xiǎng想wǒ我ma吗?wǒ我gāngcái刚才dǎ打le了gè个pēntì喷嚏。
Có ai đang nhớ tôi không? Tôi vừa hắt xì một cái.
Is someone thinking about me? I just sneezed.
huīchén灰尘ràng让wǒ我bùtíng不停de地dǎ打pēntì喷嚏。
Bụi làm tôi hắt xì hơi không ngừng.
The dust keeps making me sneeze.
dǎpēntì打喷嚏de的shíhou时候yào要yòng用shǒupà手帕huò或zhǐjīn纸巾wǔzhù捂住zuǐ嘴。
Khi hắt hơi phải dùng khăn tay hoặc khăn giấy che miệng lại.
When you sneeze, cover your mouth with a handkerchief or tissue.
wǒ我duì对huāfěn花粉guòmǐn过敏,yì一wéndào闻到huāxiāng花香jiù就dǎ打pēntì喷嚏。
Tôi bị dị ứng phấn hoa, cứ ngửi thấy mùi hoa là hắt xì.
I'm allergic to pollen, and I start sneezing as soon as I smell flowers.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây