打嗝
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "打嗝" (dǎgé) nghĩa là "Nấc", ghép bởi: 打 (dǎ): đánh + 嗝 (gé): Tiếng ợ.
Thành phần cấu tạo
打嗝
Nấc
扌
丁
口
鬲
Hình ảnh:

Phân tích từ 打嗝
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Nấc
Ví dụ (3)
他吃太快后一直打嗝。
Sau khi ăn quá nhanh, anh ấy nấc liên tục.
He kept hiccuping after eating too fast.
喝点水可能会停止打嗝。
Uống chút nước có thể ngừng nấc.
Drinking some water might stop the hiccups.
孩子突然开始打嗝。
Đứa trẻ đột nhiên bắt đầu nấc.
The child suddenly started hiccuping.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây