ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
打嗝
dǎgé
Nấc
Hán việt: đả cách
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "打嗝" (dǎgé) nghĩa là "Nấc", ghép bởi: 打 (dǎ): đánh + 嗝 (gé): Tiếng ợ.

Thành phần cấu tạo

打嗝
dǎgé
Nấc
扌
丁
口
鬲

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Nấc
Ví dụ (3)
tā他chī吃tài太kuài快hòu后yìzhí一直dǎgé打嗝。
Sau khi ăn quá nhanh, anh ấy nấc liên tục.
He kept hiccuping after eating too fast.
hē喝diǎn点shuǐ水kěnéng可能huì会tíngzhǐ停止dǎgé打嗝。
Uống chút nước có thể ngừng nấc.
Drinking some water might stop the hiccups.
háizi孩子tūrán突然kāishǐ开始dǎgé打嗝。
Đứa trẻ đột nhiên bắt đầu nấc.
The child suddenly started hiccuping.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây