打电话
HSK 1
Động từ
Gợi nhớ
Dùng ngón tay (扌) bấm số (打: đả) để truyền lời nói từ đầu lưỡi (话: gồm bộ Ngôn 讠 và bộ Thiệt 舌) đi xa qua năng lượng sóng điện (电: điện) đến người nghe chính là hành động "gọi điện thoại" (打电话).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 打电话
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
cụm động từ
Nghĩa:gọi điện thoại.
Ví dụ (5)
我正在给妈妈打电话。
Tôi đang gọi điện thoại cho mẹ.
I'm calling my mom.
他在打电话,请稍等。
Anh ấy đang gọi điện thoại, xin vui lòng chờ một chút.
He's on the phone right now, please wait a moment.
不要在图书馆打电话。
Đừng gọi điện thoại trong thư viện.
Don't make phone calls in the library.
如果到了,记得给我打电话。
Nếu đến nơi rồi, nhớ gọi điện cho tôi nhé.
When you get there, remember to call me.
你想给谁打电话?
Bạn muốn gọi điện thoại cho ai?
Who do you want to call?
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây